| STT |
Mã học viên |
Họ và tên |
Lớp |
Định hướng |
Khóa học |
Ngành |
Tên đề tài |
Giảng viên hướng dẫn |
Giáo viên đồng HD |
| 1 |
2430205 |
Trần Thị Thuý Hạnh |
GDH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Giáo dục học |
Phát triển kỹ năng nói tiếng Anh trong dạy học môn Tiếng Anh theo phương pháp đóng vai tại Trường Tiểu học Trần Thị Bưởi, Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ |
TS. Trần Tuyến |
| 2 |
2390207 |
Nguyễn Thúy Liên |
GDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Giáo dục học |
ÁP DỤNG QUAN ĐIỂM DẠY HỌC ĐỊNH HƯỚNG HÀNH ĐỘNG TRONG DẠY TIẾNG NHẬT NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIAO TIẾP CHO NGƯỜI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG |
TS. Diệp Phương Chi |
|
| 3 |
2390215 |
Lê Đào Ái Phương |
GDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Giáo dục học |
GIÁO DỤC KỸ NĂNG TỰ PHỤC VỤ CHO TRẺ 5-6 TUỔI TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN PHÚ NHUẬN |
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh |
|
| 4 |
2430212 |
Trần Thanh Nhi |
GDH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Giáo dục học |
Tổ chức hoạt động làm quen chữ viết cho trẻ 5-6 tuổi tại trường mầm non tại phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh theo tiếp cận Giáo dục STEAM |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
TS. Đinh Văn Đệ |
| 5 |
2390214 |
Cao Trần Khánh Phương |
GDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Giáo dục học |
Giáo dục khởi nghiệp nội bộ cho cán bộ công nhân viên Công ty Lê Quang Lộc. |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 6 |
2390220 |
Nguyễn Tấn Thành |
GDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Giáo dục học |
Hoạt động học tập học phần Kỹ năng mềm của học sinh năm thứ Nhất, hệ Trung cấp tại Trường Cao đẳng FPT Polytechnic Cơ sở Đồng Nai |
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh |
|
| 7 |
2430308 |
Phạm Quốc Trị |
LLP24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn |
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh thông qua dạy học dự án môn Công nghệ lớp 11 tại trường trung học phổ thông Huỳnh Văn Nghệ |
TS. Đặng Thị Diệu Hiền |
|
| 8 |
2430305 |
Nguyễn Thị Kim Oanh |
LLP24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn |
Dạy học STEAM cho chủ đề thời trang trong môn Công nghệ lớp 6 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 9 |
2431414 |
Võ Thanh Tuyền |
QKT24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Các yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện chuyển đổi số trong quản lý vận hành nhà chung cư tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
| 10 |
2431409 |
Nguyễn Thị Tiểu Phụng |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của chuỗi cung ứng thông qua sự hợp tác tại Công ty TNHH Nestle Việt Nam |
TS. Nguyễn Khắc Hiếu |
|
| 11 |
2431406 |
Phan Ngọc Kha |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Phát triển chuỗi cung ứng lạnh đối với mặt hàng thủy sản chế biến tại tỉnh Đồng Tháp |
TS. Vòng Thình Nam |
|
| 12 |
2431403 |
Trần Đặng Phúc Hưng |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Các nhân tố tác động đến thái độ tích cực của người tiêu dùng đối với quảng cáo trên mạng xã hội Facebook trong ngành thời trang ở địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. |
TS. Trần Đăng Thịnh |
|
| 13 |
2431410 |
Trương Thị Thu Phượng |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định quay lại điểm đến Hội An của du khách trong nước |
PGS.TS. Lê Thị Mai Hương |
|
| 14 |
2431401 |
Lê Hoàng Tuấn Anh |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua xe tải thông qua giá trị cảm nhận của khách hàng trên địa bàn TP.HCM. |
TS. Trần Đăng Thịnh |
|
| 15 |
2431413 |
Lữ Trọng Tín |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Mối quan hệ giữa chất lượng tín hiệu và ý định mua lại sản phẩm điện gia dụng |
TS. Nguyễn Thị Anh Vân |
|
| 16 |
2431405 |
Nguyễn Hoàng Huy |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Nghiên cứu ảnh hưởng của sự không hài lòng với thương hiệu đến hành vi của người tiêu dùng Việt Nam: trường hợp các sàn thương mại điện tử |
TS. Lê Trường Diễm Trang |
|
| 17 |
2431404 |
Bùi Thu Hương |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Nghiên cứu tác động của áp lực công nghệ đến hiệu suất làm việc của nhân viên ngân hàng: Khám phá vai trò của biến trung gian |
TS. Nguyễn Thị Hồng |
|
| 18 |
2431412 |
Nguyễn Hữu Thuận |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Các yếu tố tác động đến hiệu quả làm việc thông qua trung gian hạnh phúc của nhân viên giao nhận hàng hóa ở các tỉnh thành tại Việt Nam |
TS. Lê Thị Tuyết Thanh |
|
| 19 |
2431402 |
Lê Quang Hậu |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Nghiên cứu hành vi mua sắm trên sàn thương mại điện tử: khám phá vai trò của cảm xúc tích cực và rủi ro cảm nhận |
TS. Nguyễn Thị Hồng |
|
| 20 |
2431411 |
Nguyễn Thị Kim Sang |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Sự khiếm nhã của bệnh nhân và hiệu suất nhân viên y tế: Nghiên cứu trường hợp các bệnh viện Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Nguyễn Thị Thanh Vân |
|
| 21 |
2431408 |
Hoàng Thị Hoài Nga |
QKT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Quản lý kinh tế |
Động lực thúc đẩy ý định mua sắm nội thất trực tuyến của khách hàng |
TS. Nguyễn Thị Anh Vân |
|
| 22 |
2431306 |
Lê Chí Hiếu |
KMT24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Khai thác đặc trưng chuyển tiếp để cải thiện hiệu năng mạng TickNets |
TS. Nguyễn Thanh Tuấn |
|
| 23 |
2431310 |
Nguyễn Phan Hoàng Sơn |
KMT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Xây Dựng Giải Pháp Bảo Mật Dựa Trên Nền Tảng Phần Cứng Và Phần Mềm Nguồn Mở |
TS. Huỳnh Nguyên Chính |
|
| 24 |
2431307 |
Đậu Huy Minh |
KMT24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Phương pháp phân tích tình cảm đa phương thức dựa trên mạng tích chập đồ thị |
TS. Phan Thị Huyền Trang |
|
| 25 |
2430910 |
Nguyễn Văn Nhật |
CDT24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong nâng cao độ chính xác của việc xác định màu sắc bằng phương pháp quang học |
TS. Bùi Hà Đức |
|
| 26 |
2390906 |
Trần Minh Quang |
CDT23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Nghiên cứu thuật toán điều khiển hạ cánh chính xác cho máy bay không người lái trong môi trường có nhiễu |
TS. Hà Lê Như Ngọc Thành |
|
| 27 |
2390518 |
Nguyễn Ngọc Vũ |
CKD23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Cải thiện độ chính xác tín hiệu áp suất cháy trong buồng đốt đẳng tích bằng phương pháp khử nhiễu thích ứng |
TS. Nguyễn Văn Trung |
TS. Nguyễn Xuân Viên |
| 28 |
2430513 |
Ninh Cao Thanh Nhi |
CKD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Xây dựng mô hình động lực học của phương tiện lưỡng cư bằng MATLAB/SIMULINK. |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
|
| 29 |
2430521 |
Trương Bá Vĩnh |
CKD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Ứng dụng kỹ thuật học sâu dự đoán hư hỏng kết cấu cho động cơ đốt trong |
TS. Diệp Quốc Bảo |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
| 30 |
2390513 |
Kiều Văn Sáng |
CKD23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG MẠNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG CHẨN ĐOÁN LỖI ĐỘNG CƠ XĂNG |
TS. Nguyễn Văn Trung |
|
| 31 |
2340501 |
Dương Vũ Bảo |
CKD23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
NGHIÊN CỨU -THIẾT KẾ - ĐÁNH GIÁ BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ NƯỚC SỬ DỤNG VAN HẰNG NHIỆT ĐIỆN TỬ TRÊN ĐỘNG CƠ Ô TÔ |
TS. Đỗ Quốc Ấm |
TS. Trần Đăng Long |
| 32 |
2430502 |
Đỗ Thanh Công |
CKD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Thiết kế chế tạo hệ thống lái điện, hệ thống sang số và camera hỗ trợ điều khiển tự hành cho xe lu rung |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 33 |
2430615 |
Tăng Gia Tuệ |
KDD24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong dự báo phụ tải điện |
PGS.TS. Trương Đình Nhơn |
|
| 34 |
2430610 |
Trần Quang |
KDD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
Ứng dụng Machine Learning trong phân tích các tác nhân ảnh hưởng giá điện giao ngay trong thị trường điện cạnh tranh. |
TS. Nguyễn Phan Thanh |
|
| 35 |
2430613 |
Lê Văn Trực |
KDD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
Nâng cao chất lượng ngõ ra cho các hệ thống chuyển đổi năng lượng DC tăng áp |
TS. Lê Thanh Lâm |
|
| 36 |
2430605 |
Nguyễn Tiến Khải |
KDD24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
Nghiên cứu quy hoạch hạ tầng trạm sạc xe điện trong đô thị. |
TS. Lê Trọng Nghĩa |
|
| 37 |
2430602 |
Bùi Anh Duy |
KDD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
Phân loại nhiễu chất lượng điện năng sử dụng kỹ thuật Wavelet và mạng nơ-ron học sâu |
TS. Nguyễn Nhân Bổn |
|
| 38 |
2430614 |
Lê Văn Tuấn |
KDD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
Nghiên cứu mạch lọc AHF và PHF nâng cao hiệu quả trong hệ thống cung cấp điện |
PGS.TS. Trương Việt Anh |
|
| 39 |
2430708 |
Lại Văn Thịnh |
KDT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện tử |
Nghiên cứu giảm ảnh hưởng của biến thiên điện trở nhớ trong hệ điện toán mô phỏng hệ thần kinh |
TS. Phạm Thị Kim Hằng |
|
| 40 |
2391104 |
Nguyễn Thành Nhân |
TDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Ứng dụng thị giác máy tính kết hợp với mô hình học sâu để tự động phát hiện bất thường trong hình ảnh X-Quang ngực |
TS. Trần Vũ Hoàng |
|
| 41 |
2341108 |
Nguyễn Trung Thắng |
TDH23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế bộ điều khiển tối ưu cho hệ con lắc ngược kép hai bậc tự do trên xe. |
TS. Nguyễn Văn Đông Hải |
|
| 42 |
2341701 |
Nguyễn Văn Thịnh |
KMR23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật môi trường |
TẬN DỤNG BÙN HẦM TỰ HOẠI SẢN XUẤT NGUYÊN LIỆU HỮU CƠ CHO NÔNG NGHIỆP |
TS. Nguyễn Mỹ Linh |
|
| 43 |
2431702 |
Nguyễn Lê Ngân |
KMR24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật môi trường |
Tổng hợp vật liệu từ nhựa POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) phế thải kết hợp với phèn nhôm để xử lý màu dệt nhuộm |
TS. Nguyễn Mỹ Linh |
TS. Ngô Hoàng Long |
| 44 |
2431203 |
Nguyễn Thị Tâm |
CTP24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Công nghệ thực phẩm |
Nghiên cứu quy trình công nghệ sấy thăng hoa tôm sú |
PGS.TS. Nguyễn Tấn Dũng |
|
| 45 |
2341204 |
Trần Hoàng Vũ |
CTP23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Công nghệ thực phẩm |
Đánh giá chế độ ăn bổ sung tinh bột có chỉ số đường huyết thấp đến sinh lý và khả năng hoạt động của động vật thí nghiệm |
PGS.TS. Trịnh Khánh Sơn |
|
| 46 |
2431201 |
Đinh Thiện Duy |
CTP24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Công nghệ thực phẩm |
Nghiên cứu chế tạo màng polymer phân hủy sinh học kết hợp hạt nano ZnO và Carbon Dots (CDs) cho ứng dụng bảo quản thực phẩm |
TS. Trần Thị Nhung |
|
| 47 |
2430801 |
Nguyễn Hoàng An |
XDC24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật xây dựng |
Phân tích ứng xử bài toán phẳng vật liệu áp điện bằng phương pháp pháp phần tử biên trung tâm |
TS. Nguyễn Văn Chúng |
|
| 48 |
2430803 |
Nguyễn Quang Vinh |
XDC24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật xây dựng |
Phân tích ảnh hưởng phát triển vết nứt đến hệ số ứng suất tập trung trong bài toán nứt phẳng bằng phương pháp phần tử biên trung tâm |
TS. Nguyễn Văn Chúng |
|
| 49 |
2430705 |
Lê Lai |
KDT24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện tử |
Cải thiện hiệu năng xử lý cho các thiết bị tính toán biên sử dụng giải pháp tính toán xấp xỉ. |
TS. Phạm Văn Khoa |
|
| 25 |
2430401 |
Cái Huy Ân |
CKM24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí |
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO ĐẾN CƠ TÍNH CỦA MÀNG XỐP HƠI AIR BUBBLE. |
TS. Trần Văn Trọn |
|