|
TT
|
Chuyên ngành
|
Danh mục ngành phù hợp 1
|
Danh mục ngành gần, khác 2
|
Môn học bổ sung kiến thức
|
|
1
|
Giáo dục học
|
Thí sinh tốt nghiệp tất cả các ngành trong Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học.
|
|
|
|
2
|
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn
|
a. Nhóm ngành sư phạm
- -Sư phạm Công nghệ.
- -Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp.
- -Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp.
- -Sư phạm Khoa học tự nhiên.
- -Sư phạm Toán.
- -Sư phạm Sinh học.
- -Sư phạm Vật lý.
- -Sư phạm Hóa học.
- -Sư phạm Tin học.
b. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật trình độ đại học tốt nghiệp từ Trường ĐHCNKT TPHCM.
c. Nhóm ngành khác
Ngành có chương trình đào tạo ở trình độ đại học khác với ngành Sư phạm công nghệ dưới 10% tổng số tín chỉ của khối kiến thức chuyên ngành.
|
Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo giáo viên hoặc ngành có chương trình đào tạo ở trình độ đại học khác với ngành Sư phạm công nghệ từ 10% đến 40% tổng số tín chỉ của khối kiến thức ngành.
|
1- Giáo dục STEM (3TC).
2- Nhập môn ngành Sư phạm công nghệ (3TC).
|
|
Nhóm ngành còn lại.
|
1- Tâm lý học (3TC).
2- Giáo dục học (3TC).
3- Giáo dục STEM (3TC).
4- Nhập môn ngành Sư phạm công nghệ (3TC).
|
|
3
|
Quản lý kinh tế
|
- Kinh tế học.
- Kinh doanh.
- Quản trị - quản lý.
|
- Tài chính - ngân hàng.
- Kế toán - kiểm toán.
|
Học 02 trong các môn sau:
1- Quản trị marketing (3TC).
2- Quản trị học (3TC).
3- Tài chính doanh nghiệp (3TC).
4- Nghiệp vụ ngân hàng thương mại (3TC).
|
|
Các ngành không thuộc khối ngành kinh tế.
|
Học 04 trong các môn sau:
1- Quản trị marketing (3TC).
2- Quản trị học (3TC).
3- Kinh tế học đại cương (3TC).
4- Nguyên lý kế toán (3TC).
5- Lý thuyết tài chính tiền tệ (3TC).
6- Nghiệp vụ ngân hàng thương mại (3TC).
7- Tài chính doanh nghiệp (3TC).
8- Quản trị chiến lược (3TC).
|
|
4
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
- Công nghệ kỹ thuật ô tô.
- Kỹ thuật ô tô.
- Kỹ thuật cơ khí động lực.
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
- Công nghệ chế tạo máy.
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt.
- Công nghệ kỹ thuật tàu thủy.
- Bảo dưỡng công nghiệp.
- Kỹ thuật cơ khí.
- Kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật nhiệt.
- Kỹ thuật công nghiệp.
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp.
- Kỹ thuật hàng không.
- Kỹ thuật tàu thủy.
|
1- Nguyên lý động cơ đốt trong (3TC).
2- Lý thuyết ô tô (3TC).
3- Hệ thống điện - điện tử ô tô (3TC).
|
|
Các ngành còn lại trong nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
|
1- Kỹ thuật điện điện tử (3TC).
2- Sức bền vật liệu (3TC).
3- Cơ lý thuyết (3TC).
4- Nguyên lý động cơ đốt trong (3TC).
5- Lý thuyết ô tô (3TC).
6- Hệ thống điện - điện tử ô tô (3TC).
|
|
5
|
Kỹ thuật nhiệt
|
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt.
- Kỹ thuật nhiệt.
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường.
- Kỹ thuật môi trường.
- Công nghệ kỹ thuật hạt nhân.
- Kỹ thuật hạt nhân.
- Công nghệ thực phẩm.
- Công nghệ chế biến thủy sản.
- Công nghệ Kỹ thuật ôtô.
- Kỹ thuật ôtô.
- Kỹ thuật cơ khí động lực.
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
- Kỹ thuật cơ khí.
- Công nghệ chế tạo máy.
- Năng lượng tái tạo.
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo.
|
- 1- Lò hơi (3TC).
- 2- Nhà máy nhiệt điện (3TC).
3- Máy nén và thiết bị lạnh (3TC).
|
|
Các ngành còn lại trong nhóm Công nghệ kỹ thuật (mã nhóm ngành 751) và Kỹ thuật (mã nhóm ngành 752).
|
1- Lò hơi (3TC).
2- Nhà máy nhiệt điện (3TC).
3- Máy nén và thiết bị lạnh (3TC).
4- Kỹ thuật lạnh (3TC).
5- Điều hòa không khí (3TC).
|
|
6
|
Kỹ thuật cơ khí
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
- Công nghệ chế tạo máy.
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật cơ khí.
- Kỹ thuật cơ điện tử.
|
- -Kỹ thuật công nghiệp.
- -Robot và trí tuệ nhân tạo.
- -Kỹ nghệ gỗ và nội thất.
- -Kỹ thuật cơ khí động lực.
|
1- Nguyên lý - chi tiết máy (4TC).
2- Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3TC).
3- Công nghệ thủy lực và khí nén (3TC).
|
|
Các ngành tốt nghiệp đại học không cùng nhóm ngành trong Danh mục giáo dục đào tạo Việt Nam cấp III.
|
Do Hội đồng khoa học Khoa quyết định trên cơ sở từng trường hợp cụ thể.
|
|
7
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật cơ điện tử.
|
a. Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (không phải Cơ điện tử):
- Kỹ thuật cơ khí.
- Kỹ thuật nhiệt.
- Kỹ thuật cơ khí động lực.
- Kỹ thuật công nghiệp.
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp.
- Kỹ thuật ô tô.
- Kỹ thuật in.
- Kỹ thuật hàng không.
- Robot và AI.
b. Nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (không phải Cơ điện tử):
- Kỹ thuật điện.
- Kỹ thuật điện tử.
- Kỹ thuật rađa - dẫn đường.
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Kỹ thuật viễn thông.
|
1- Điều Khiển Tự Động (3TC).
2- Nguyên lý - Chi tiết máy (3TC).
|
|
Ngành tốt nghiệp đại học không cùng nhóm ngành trong Danh mục giáo dục đào tạo Việt Nam cấp III.
|
1- Điều khiển tự động (3TC).
2- Nguyên lý - Chi tiết máy (3TC).
|
|
8
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
|
- Kỹ thuật điện.
- Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử.
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông.
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông.
- Kỹ thuật y sinh.
|
1- Hệ thống điều khiển tự động (3TC).
2- Kỹ thuật robot (3TC).
|
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
- Robot và trí tuệ nhân tạo.
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
|
1- Hệ thống điều khiển tự động (3TC).
2- Kỹ thuật robot (3TC).
3- Hệ thống điều khiển nâng cao (3TC).
|
|
9
|
Kỹ thuật điện
|
- Công nghệ kỹ thuật điện điện tử.
- Kỹ thuật điện điện tử.
|
- Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hóa.
- Kỹ thuật điểu khiển và tự động hóa.
|
1- Cung cấp điện (4TC).
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện - viễn thông.
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật điện - viễn thông.
- Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh).
- Hệ thống nhúng và IoT.
|
1- Cung cấp điện (4TC).
2- Truyền động điện tự động (4TC).
|
|
10
|
Kỹ thuật điện tử
|
- Kỹ thuật điện.
- Kỹ thuật rada - dẫn đường.
- Kỹ thuật điện tử viễn thông.
- Kỹ thuật y sinh.
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông.
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Công nghệ kỹ thuật máy tính.
|
- Kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật nhiệt.
- Kỹ thuật cơ khí động lực.
- Kỹ thuật ô tô.
- Kỹ thuật hạt nhân.
- Vật lý kỹ thuật.
- Kỹ thuật hàng không.
- Kỹ thuật máy tính.
|
1- Xử lý tín hiệu số (3TC).
|
|
- Cơ kỹ thuật.
- Kỹ thuật cơ khí.
- Kỹ thuật công nghiệp.
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp.
- Kỹ thuật in.
- Kỹ thuật vật liệu.
|
1- Xử lý tín hiệu số (3TC).
2- Điện tử cơ bản (4TC).
3- Điện tử công suất (3TC).
4- Kỹ thuật số (3TC).
|
|
11
|
Kỹ thuật viễn thông
|
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông.
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông.
|
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu.
- Công nghệ kỹ thuật máy tính.
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Kỹ thuật điện.
- Kỹ thuật rađa - dẫn đường.
- Kỹ thuật thủy âm.
- Kỹ thuật biển.
- Kỹ thuật y sinh.
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
|
1- Tín hiệu và hệ thống (3TC).
2- Kỹ thuật truyền số liệu (3TC).
3- Xử lý tín hiệu số (3TC).
|
|
12
|
Kỹ thuật xây dựng
|
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
- Kỹ thuật xây dựng.
|
- Công nghệ kỹ thuật giao thông.
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Quản lý xây dựng.
|
1- Kết cấu công trình bê tông cốt thép (2TC).
|
|
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủy.
- Kỹ thuật xây dựng công trình biển.
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.
- Địa kỹ thuật xây dựng.
- Kỹ thuật tài nguyên nước.
- Kỹ thuật cấp thoát nước.
- Công nghệ kỹ thuật kiến trúc.
- Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
- Cơ kỹ thuật.
- Kỹ thuật địa chất.
- Kinh tế xây dựng.
- Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng.
- Quản lý và vận hành hạ tầng.
|
Tùy thuộc bảng điểm, học 1 đến 4 môn:
1- Kết cấu bê tông cốt thép (4TC).
2- Kết cấu công trình bê tông cốt thép (2TC).
3- Cơ học đất (4TC).
4- Nền móng (3TC).
|
|
13
|
Khoa học máy tính
|
- Khoa học máy tính.
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu.
- Kỹ thuật phần mềm.
- Hệ thống thông tin.
- Kỹ thuật máy tính.
- Công nghệ kỹ thuật máy tính.
- Công nghệ thông tin.
- An toàn thông tin.
- Kỹ thuật dữ liệu.
- Sư phạm tin học.
- Trí tuệ nhân tạo.
|
- Toán - tin.
- Toán tin ứng dụng.
- Hệ thống thông tin quản lý.
- Tin học công nghiệp.
- Vật lý - tin học.
- Sư phạm Kỹ thuật tin.
- Khoa học dữ liệu.
|
1- Mạng máy tính (3TC).
|
|
- Điện tử viễn thông.
- Cơ điện tử.
- Điều khiển tự động.
- Công nghệ truyền thông.
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông.
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá.
- Toán ứng dụng.
- Khoa học tính toán.
- Thống kê.
- Kỹ thuật y sinh.
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông.
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Thương mại điện tử.
|
1- Toán rời rạc và lý thuyết đồ thị (3TC).
2- Cơ sở dữ liệu (3TC).
3- Mạng máy tính căn bản (3TC).
|
|
- Các ngành khác
|
1- Toán rời rạc và thuyết đồ thị (3TC).
2- Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3TC).
3- Cơ sở dữ liệu (3TC).
4- Hệ điều hành (3TC).
5- Mạng máy tính căn bản (3TC).
6- Lập trình hướng đối tượng (3TC).
|
|
14
|
Công nghệ thực phẩm
|
- Công nghệ thực phẩm.
|
- Công nghệ sau thu hoạch.
- Công nghệ chế biến thủy sản.
- Công nghệ sinh học.
- Sinh học.
- Kinh tế gia đình.
- Kỹ thuật thực phẩm.
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.
|
1- Các quá trình cơ bản trong CNTP (2TC);
2- Đánh giá cảm quan thực phẩm (2TC).
3- Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm (3TC);
4- Phụ gia thực phẩm (2TC).
|
|
- Công nghệ kỹ thuật hóa học.
|
1- Các quá trình cơ bản trong CNTP (2TC).
2- Hóa học thực phẩm (2TC).
3- Vi sinh thực phẩm (2TC).
4- Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm (3TC).
5- Đánh giá cảm quan thực phẩm (2TC).
6- Phụ gia thực phẩm (2TC).
|
|
15
|
Kỹ thuật môi trường
|
- Kỹ thuật môi trường.
- Công nghệ kỹ thuật môi trường.
|
- Công nghệ kỹ thuật hóa học.
- Kỹ thuật hóa học.
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
- Kỹ thuật xây dựng.
- Quản lý tài nguyên và môi trường.
- Kỹ thuật cấp thoát nước.
- Khoa học môi trường.
- Bảo hộ lao động.
- Quản lý công nghiệp.
- Công nghệ sinh học.
|
Học 3 trong các môn sau:
1- Hóa kỹ thuật môi trường (3TC).
2- Kỹ thuật xử lý nước thải (3TC).
3- Kỹ thuật xử lý khí thải (3TC).
4-Vi sinh vật kỹ thuật môi trường (3TC).
5- Quản lý và kỹ thuật xử lý chất thải rắn (3TC).
|
|
16
|
Kỹ thuật hóa học
|
- Kỹ thuật hóa học.
- Công nghệ kỹ thuật hóa học.
|
- Hóa học.
- Sư phạm hóa học.
- Công nghệ vật liệu.
- Kỹ thuật vật liệu.
- Công nghệ kỹ thuật môi trường.
- Kỹ thuật môi trường.
- Công nghệ thực phẩm.
- Kỹ thuật thực phẩm.
- Công nghệ sau thu hoạch.
- Công nghệ chế biến thủy sản.
- Công nghệ sinh học.
|
1- Quá trình thiết bị truyền nhiệt (3TC).
2- Quá trình thiết bị truyền khối (3TC).
3- Kỹ thuật phản ứng (2TC).
|
|
17
|
Quản lý xây dựng
|
- Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
- Công nghệ kỹ thuật giao thông.
- Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
- Kỹ thuật xây dựng.
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủy.
- Kỹ thuật xây dựng công trình biển.
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.
- Địa kỹ thuật xây dựng.
- Kỹ thuật tài nguyên nước.
- Kỹ thuật cấp thoát nước.
- Kinh tế xây dựng.
- Quản lý đô thị và công trình.
- Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng.
- Quản lý và vận hành hạ tầng.
|
- Kiến trúc.
- Kiến trúc cảnh quan.
- Kiến trúc nội thất.
- Kiến trúc đô thị.
- Quy hoạch vùng và đô thị.
- Thiết kế nội thất.
- Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị.
- Đô thị học.
- Quản lý công nghiệp.
|
1-Kinh tế xây dựng (2TC).
2-Dự toán và định giá xây dựng (2TC).
|
|
- Quản lý công nghiệp.
- Kỹ thuật cơ khí.
- Kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật nhiệt.
- Kỹ thuật công nghiệp.
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp.
|
1-Kết cấu bê tông cốt thép (4 TC).
2-Nền móng (3TC).
3-Kinh tế xây dựng (2TC).
4-Dự toán và định giá xây dựng (2TC).
|
|
18
|
Kỹ thuật y sinh
|
Kỹ thuật y sinh.
|
- Kỹ thuật điện.
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông.
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông.
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
- Công nghệ kỹ thuật máy tính.
- Kỹ thuật cơ điện tử.
- Kỹ thuật nhiệt.
- Kỹ thuật cơ khí động lực.
- Kỹ thuật ô tô.
- Kỹ thuật hạt nhân.
- Vật lý kỹ thuật.
- Kỹ thuật hàng không.
- Kỹ thuật máy tính.
- Trí tuệ nhân tạo.
|
1-Xử lý tín hiệu y sinh (3 TC).
|
|
- Cơ kỹ thuật.
- Kỹ thuật công nghiệp.
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp.
- Kỹ thuật in.
- Kỹ thuật vật liệu.
- Công nghệ vật liệu.
- Công nghệ sinh học.
|
1-Xử lý tín hiệu y sinh (3 TC).
2-Điện tử cơ bản (3 TC).
3-Xử lý ảnh (3 TC).
4-Thiết kế mạch điện tử y sinh (3 TC).
|