Phụ lục II
DANH SÁCH MỘT SỐ VĂN BẰNG/CHỨNG CHỈ TIẾNG NƯỚC NGOÀI MINH CHỨNG CHO TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN
(Áp dụng trong tuyển sinh đào tạo tiến sĩ)
(Kèm theo Thông báo số /TB-ĐHCNKT ngày tháng năm 2026
của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh)
|
TT
|
Ngôn ngữ
|
Văng bằng/chứng chỉ
|
Trình độ/Thang điểm
|
|
1
|
Tiếng Anh
|
TOEFL IBT
(Không chấp nhận chứng chỉ TOEFLIBT thi online
(Home Edition))
|
Từ 46 trở lên
|
|
IELTS
|
Từ 5.5 trở lên
|
|
Cambridge Assessment English
|
B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill
Thang điểm: từ 160 trở lên
|
|
Aptis ESOL International Certificate
(Aptis ESOL)
|
B2 trở lên
|
|
Pearson English International Certificate
(PEIC)
|
Level 3 trở lên
|
|
Pearson Test of English Academic
(PTE Academic)
|
Từ 59 trở lên
|
|
Oxford Test of English (OTE)
|
111-140
|
|
Oxford Test of English Advanced
|
111-140
|
|
Languagecert International ESOL
|
B2 Communicator
|
|
Languagecert Academic
|
60-74
|
|
2
|
Tiếng Pháp
|
CIEP/Alliance Française Diplomas
|
TCF từ 400 trở lên
Văn bằng DELF B2 trở lên
Diplôme de Langue trở lên
|
|
3
|
Tiếng Đức
|
Goethe -Institut
|
Goethe- Zertifikat B2 trở lên
|
|
The German TestDaF Language Certificate
|
TestDaF Bậc 4 (TDN 4)
trở lên
|
|
4
|
Tiếng
Trung Quốc
|
Hanyu Shuiping Kaoshi
(HSK)
|
HSK Bậc 4 trở lên
|
|
5
|
Tiếng Nhật
|
Japanese Language Proficiency Test (JLPT)
|
N3 trở lên
|
|
6
|
Tiếng Nga
|
Тест по русскому языку как иностранному
(ТРКИ)
|
ТРКИ-2 trở lên
|
|
7
|
Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài
|
Chứng chỉ đánh giá
theo Khung năng lực ngoại ngữ
6 bậc dùng cho Việt Nam
|
Từ Bậc 4 trở lên
|
Ghi chú: Các chứng chỉ ngoại ngữ phải được cấp bởi các tổ chức đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài, được công bố trên website của Cục Quản lý Chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo https://vqa.moet.gov.vn.
- Mẫu chứng chỉ Linguaskill: xem tại đây
II. BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH APTIS ESOL INTERNATIONAL CERTIFICATE TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CÁC BẬC CỦA KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 925/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
|
Aptis ESOL
|
|
Trung cấp
|
Bậc 3
|
B1
|
|
Bậc 4
|
B2
|
|
Cao cấp
|
Bậc 5
|
C1
|
|
Bậc 6
|
C2
|
III. BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PEARSON ENGLISH INTERNATIONAL CERTIFICATE TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CÁC BẬC CỦA KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 93/QĐ-BGDĐT ngày 05/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
|
PEIC
|
|
Sơ cấp
|
Bậc 1
|
Level A1
|
|
Bậc 2
|
Level 1
|
|
Trung cấp
|
Bậc 3
|
Level 2
|
|
Bậc 4
|
Level 3
|
|
Cao cấp
|
Bậc 5
|
Level 4
|
|
Bậc 6
|
Level 5
|
IV. BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH PEARSON TEST OF ENGLISH ACADEMIC TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CÁC BẬC CỦA KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2383/QĐ-BGDĐT ngày 30/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
|
PTE Academic
|
|
Sơ cấp
|
Bậc 1
|
10 -29
|
|
Bậc 2
|
30-42
|
|
Trung cấp
|
Bậc 3
|
43 -58
|
|
Bậc 4
|
59 -75
|
|
Cao cấp
|
Bậc 5
|
76-84
|
|
Bậc 6
|
85-90
|
V. DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) THEO KHUNG NĂNG LỰC 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM
Cục Quản lý chất lượng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh sách các đơn vị tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Dữ liệu cập nhật đến tháng 03/2025).
|
STT
|
Tên đơn vị
|
|
1
|
Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
|
|
2
|
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
|
|
3
|
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
|
|
4
|
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
|
|
5
|
Đại học Thái Nguyên
|
|
6
|
Trường Đại học Cần Thơ
|
|
7
|
Trường Đại học Hà Nội
|
|
8
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
9
|
Trường Đại học Vinh
|
|
10
|
Trường Đại học Sài Gòn
|
|
11
|
Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
|
|
12
|
Trường Đại học Trà Vinh
|
|
13
|
Trường Đại học Văn Lang
|
|
14
|
Trường Đại học Quy Nhơn
|
|
15
|
Trường Đại học Tây Nguyên
|
|
16
|
Học viện An ninh Nhân dân
|
|
17
|
Học viện Báo chí Tuyên truyền
|
|
18
|
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT)
|
|
19
|
Trường Đại học Thương mại
|
|
20
|
Học viện Khoa học Quân sự
|
|
21
|
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
|
|
22
|
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. HCM
|
|
23
|
Học viện Cảnh sát Nhân dân
|
|
24
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
|
|
25
|
Trường Đại học Nam Cần Thơ
|
|
26
|
Trường Đại học Ngoại thương
|
|
27
|
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
|
|
28
|
Trường Đại học Kinh tế quốc dân
|
|
29
|
Trường Đại học Kinh tế TP. HCM
|
|
30
|
Trường Đại học Lạc Hồng
|
|
31
|
Trường Đại học Đồng Tháp
|
|
32
|
Đại học Duy Tân
|
|
33
|
Trường Đại học Phenikaa
|
|
34
|
Học Viện Ngân hàng
|
|
35
|
Trường ĐH Tài chính – Marketing
|
|
36
|
Trường ĐH Thành Đông
|
|
37
|
Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh
|
|
38
|
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
|