| STT |
Mã HV |
Họ và tên |
Lớp |
Ngày sinh |
Khóa học |
Mã ngành |
Ngành |
Tên đề tài |
Mã GV hướng dẫn |
Giảng viên hướng dẫn |
| 1 |
2230217 |
Đỗ Thái Sơn |
GDH22 |
10/09/1996 |
2022 - 2024 |
8140101 |
Giáo dục học |
Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh THPT tại các trường trên địa bàn Quận Gò Vấp, TPHCM. |
0251 |
TS. Diệp Phương Chi |
| 2 |
2390221 |
Lương Thị Thu |
GDH23B |
07/12/1989 |
2023-2025 |
8140101 |
Giáo dục học |
Thực trạng năng lực sư phạm của đội ngũ sĩ quan biệt phái đang giảng dạy môn Giáo dục quốc phòng và an ninh tại Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
2131 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
| 3 |
2230215 |
Lã Hoài Tuấn |
GDH22 |
26/09/1975 |
2022 - 2024 |
8140101 |
Giáo dục học |
Giáo dục đạo đức nghề nghiệp công nghệ thông tin cho sinh viên Trường Đại học Công nghệ thông tin |
5997 |
TS. Trần Tuyến |
| 4 |
2390302 |
Nguyễn Thị Duyên |
LLP23B |
14/02/1990 |
2023-2025 |
8140111 |
Lý luận và phương pháp dạy học công nghệ |
Thiết kế bài học Stem môn Công nghệ lớp 10 Trường THPT Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
2194 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
| 5 |
2430303 |
Phạm Văn Nghĩa |
LLP24A |
16/09/1993 |
2024-2026 |
81401111 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn |
Dạy học môn Công nghệ tại trường Trung học cơ sở Vĩnh Lộc A, Thành phố Hồ Chí Minh theo tiếp cận giáo dục STEM |
2194 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
| 6 |
2391301 |
Lê Lập Duy |
KMT23BNC |
09/12/1995 |
2023-2025 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
Ứng dụng thuật toán tối ưu trong mô hình tìm đường đi tin cậy cho thành phố thông minh |
0132 |
TS. Lê Vĩnh Thịnh |
| 7 |
2341305 |
Lại Hoàng Hiệp |
KMT23A |
06/10/1992 |
2023-2025 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
Gom cụm dữ liệu giải mã trình tự RNA đơn bào sử dụng kỹ thuật học sâu. |
0133 |
TS. Lê Văn Vinh |
| 8 |
2341306 |
Nguyễn Thanh Liêm |
KMT23A |
10/12/2000 |
2023-2025 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
Ứng dụng Generative Adversarial Network (GAN) trong phục hồi ảnh |
2149 |
TS. Nguyễn Thành Sơn |
| 9 |
2390407 |
Phạm Đức Mạnh |
CKM23B |
31/01/1999 |
2023-2025 |
8520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên cứu ứng dụng Digital Lean trong cải tiến hiện trường sản xuất công nghiệp |
0197 |
PGS.TS. Lê Minh Tài |
| 10 |
2390406 |
Lê Thiện Khiêm |
CKM23B |
22/02/2001 |
2023-2025 |
8520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
Tối ưu hóa thông số công nghệ đúc áp lực bằng phương pháp Taguchi cho sản phẩm DPCT-Top. |
9804 |
TS. Võ Xuân Tiến |
| 11 |
2390413 |
Nguyễn Văn Quang |
CKM23B |
10/06/1996 |
2023-2025 |
8520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH BIẾN DẠNG TẠO LỖ TRÊN THÂN ỐNG HÌNH TRỤ PHỤC VỤ LIÊN KẾT HÀN ỐNG RẼ NHÁNH |
3925 |
PGS.TS. Phạm Sơn Minh |
| 12 |
2230404 |
Tăng Quốc Huy |
CKM22 |
22/03/1996 |
2022 - 2024 |
8520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
NGHIÊN CỨU NÂNG CAO ĐỘ BỀN KÉO CỦA ĐƯỜNG HÀN CỦA SẢN PHẨM COMPOSITE PA6+30%GF TRONG QUY TRÌNH PHUN ÉP NHỰA BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA NHIỆT CỤC BỘ LÒNG KHUÔN BẰNG KHÍ NÓNG |
3980 |
TS. Trần Minh Thế Uyên |
| 13 |
2231003 |
Lê Vĩnh Nghi |
KTN22 |
10/04/1996 |
2022 - 2024 |
8520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
Nghiên cứu đánh giá năng suất lạnh của hệ thống trữ đông loại ghép tầng sử dụng cặp môi chất lạnh R513A/R744. |
9786 |
PGS.TS. Đặng Thành Trung |
| 14 |
2231008 |
Nguyễn Phước Thành |
KTN22 |
16/09/1996 |
2022 - 2024 |
8520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
Mô hình hoá và mô phỏng quá trình hoạt động của pin nhiên liệu Methanol |
9838 |
TS. Phạm Thanh Tuân |
| 15 |
2391001 |
Võ Thị Tú Anh |
KTN23B |
11/12/1995 |
2023-2025 |
8520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
Đánh giá ảnh hưởng của biên dạng cánh đến công suất tuabin hơi cỡ nhỏ 1kW bằng mô phỏng số và thực nghiệm |
9786 |
PGS.TS. Đặng Thành Trung |
| 16 |
2341002 |
Nguyễn Hồ Xuân Lộc |
KTN23A |
05/07/1989 |
2023-2025 |
8520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
Tối ưu hóa số các điều kiện của quy trình để cải thiện độ cong vênh và giảm thời gian làm mát trên sản phẩm ép phun |
9745 |
TS. Nguyễn Trần Phú |
| 17 |
2391003 |
Nguyễn Thị Phương Linh |
KTN23B |
17/06/1995 |
2023-2025 |
8520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
Nghiên cứu ứng dụng Mạng neuron trong dự đoán phân bố nhiệt độ khuôn phun ép nhựa khi dùng kênh dẫn dạng lớp trong quá trình gia nhiệt cho lòng khuôn |
9745 |
TS. Nguyễn Trần Phú |
| 18 |
2390517 |
Ngô Văn Trường |
CKD23B |
01/11/1997 |
2023-2025 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu đặc tính và mô phỏng trạng thái sạc của pin xe điện |
1205 |
TS. Nguyễn Văn Long Giang |
| 19 |
2390516 |
Nguyễn Hồng Tiến |
CKD23B |
23/11/2001 |
2023-2025 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu mô hình hóa và mô phỏng các tính năng của động cơ điện bằng phần mềm Simcenter Amesim |
1205 |
TS. Nguyễn Văn Long Giang |
| 20 |
2230502 |
Nguyễn Bảo Duy |
CKD22 |
09/03/1999 |
2022 - 2024 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu mô phỏng hệ thống điều khiển các chế độ vận hành trên xe hybrid. |
1205 |
TS. Nguyễn Văn Long Giang |
| 21 |
2230504 |
Phan Công Đức |
CKD22 |
15/11/1997 |
2022 - 2024 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN XE Ô TÔ |
1205 |
TS. Nguyễn Văn Long Giang |
| 22 |
2230507 |
Nguyễn Văn Nguyên |
CKD22 |
27/01/1999 |
2022 - 2024 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Tính toán hệ thống truyền động lai cho phương tiện lưỡng cư. |
9277 |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
| 23 |
2230510 |
Huỳnh Lê Như Thuần |
CKD22 |
18/09/1999 |
2022 - 2024 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu và mô phỏng hệ thống quản lý pin của xe điện trong quá trình hoạt động. |
1205 |
TS. Nguyễn Văn Long Giang |
| 24 |
2230506 |
Lê Nguyễn Thanh Hùng |
CKD22 |
09/03/1999 |
2022 - 2024 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu, mô phỏng hệ thống treo chủ động bằng Matlab/Simulink |
9842 |
TS. Nguyễn Mạnh Cường |
| 25 |
2230512 |
Lê Quốc Trạng |
CKD22 |
08/09/1995 |
2022 - 2024 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA TỐC ĐỘ DÒNG XE SUV ĐẾN CHẤN THƯƠNG CỦA NGƯỜI ĐI XE MÁY ĐIỆN KHI XẢY RA VA CHẠM |
9277 |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
| 26 |
2430612 |
Vũ Thuận Thiên |
KDD24A |
26/12/2001 |
2024-2026 |
8520201 |
Kỹ thuật điện |
Bộ nghịch lưu tăng áp sử dụng tụ chuyển mạch năm bậc một pha với khả năng cải thiện độ lợi điện áp |
6890 |
TS. Trần Vĩnh Thanh |
| 27 |
2430608 |
Ngô Tấn Phát |
KDD24A |
03/06/1993 |
2024-2026 |
8520201 |
Kỹ thuật điện |
Phát Triển Hệ Thống Dự Đoán Hỏng Hóc Cho Laser Diodes Trong Công Nghiệp Dựa Trên Machine Learning Và Artificial Neural Network. |
0087 |
TS. Nguyễn Phan Thanh |
| 28 |
2230703 |
Nguyễn Trung Nhật |
KDT22 |
12/06/1999 |
2022 - 2024 |
8520203 |
Kỹ thuật điện tử |
Head-to-Skull Prediction based on the head-to-skull relation trained from medical images |
4554 |
TS. Nguyễn Tấn Như |
| 29 |
2340206 |
Nhan Ngọc Phương Vy |
GDH23A |
13/06/2000 |
2023-2025 |
8140101 |
Giáo dục học |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong thiết kế bài dạy môn Tiếng Anh tại trường THCS-THPT Văn Hóa Việt |
5997 |
TS. Trần Tuyến |
| 30 |
2430706 |
Phạm Bá Lộc |
KDT24A |
28/05/1998 |
2024-2026 |
8520203 |
Kỹ thuật điện tử |
Thiết kế và tối ưu phần cứng bộ gia tốc cấu hình động cho việc tách biên hình ảnh thời gian thực trên thiết bị tính toán biên |
0438 |
TS. Phạm Văn Khoa |
| 31 |
2430510 |
Nguyễn Công Khanh |
CKD24A |
04/12/2001 |
2024-2026 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Phát triển hệ thống start-stop cho xe máy dựa trên xử lý ảnh đèn tín hiệu giao thông |
1091 |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
| 32 |
2430508 |
Nguyễn Quốc Huy |
CKD24A |
30/07/2001 |
2024-2026 |
8520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu, chế tạo hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động ứng dụng trên xe đầu kéo và sơ – mi rơ – moóc. |
9238 |
TS. Huỳnh Phước Sơn |
| 33 |
2431314 |
Lê Thanh Vũ |
KMT24A |
28/12/1978 |
2024-2026 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
Nghiên cứu hệ thống gợi ý dựa trên Knowledge Graph |
2149 |
TS. Nguyễn Thành Sơn |
| 34 |
2431313 |
Nguyễn Quốc Tín |
KMT24A |
21/10/1993 |
2024-2026 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
Phát hiện chuỗi con bất thường với chiều dài khác nhau trên chuỗi thời gian sử dụng thuật toán MADRID |
2149 |
TS. Nguyễn Thành Sơn |
| 35 |
2431308 |
Hoàng Cảnh Ngọc |
KMT24A |
10/06/1991 |
2024-2026 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
Học mở rộng các đặc trưng không gian để nâng cao mạng TickNets |
3984 |
TS. Nguyễn Thanh Tuấn |
| 36 |
2391201 |
Phạm Duy Khánh |
CTP23B |
05/08/1995 |
2023-2025 |
8540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Nghiên cứu công nghệ sấy thăng hoa sản xuất cháo dinh dưỡng ăn liền. |
9334 |
PGS.TS. Nguyễn Tấn Dũng |