|
MSSV
|
Họ và tên
|
Tên đề tài
|
Giảng viên HD chính
|
GVHD phụ
|
Báo cáo
|
Ngày, giờ, phòng báo cáo
|
|
2329103
|
Nguyễn Thiện Nhân
|
Phát triển các phương pháp tính toán giải tích và số cho phân tích ứng xử dầm composite thành mỏng
|
GS.TS. Nguyễn Trung Kiên
|
TS. Nguyễn Ngọc Dương
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
24/1/2026, sáng 9:00 Phòng A1-1007
|
|
2329104
|
Đỗ Duy Thời
|
Nghiên cứu đặc trưng dòng giao thông Việt Nam và tác động của nó lên sự ứng xử của kết cấu áo đường mềm
|
TS. Trần Vũ Tự
|
TS. Nguyễn Huỳnh Tấn Tài
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
không đủ điều kiện báo cáo
|
|
2289802
|
Vương Hoàng Thạch
|
Nghiên cứu ứng xử của dầm bê tông cốt thép tái chế bị ăn mòn gia cường bằng tấm CFRP
|
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hưng
|
không
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
2/2/2026, 13:00 Phòng A1-1007
|
|
2229202
|
Phạm Thị Bích Hoa
|
Giáo dục khả năng định hướng không gian cho trẻ 5 - 6 tuổi qua hoạt động trải nghiệm
|
PGS.TS. Bùi Văn Hồng
|
TS. Bùi Thị Việt
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-803
|
|
2289202
|
Nguyễn Thị Xuân Anh
|
Giáo dục kỹ năng xã hội qua tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ 5 – 6 tuổi tại các trường mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh
|
không
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-805
|
|
2289205
|
Nguyễn Trường Giang
|
Phát triển kỹ năng nói theo mô hình lớp học đảo ngược cho sinh viên đại học ngành ngôn ngữ Anh
|
GS.TS. Nguyễn Lộc
|
TS. Trần Tuyến
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-805
|
|
2289208
|
Phan Thị Anh Nga
|
Nghiên cứu ứng dụng kết hợp (Hybrid app.) để nâng cao kỹ năng Nói tiếng Anh cho sinh viên không chuyên ngữ
|
PGS.TS. Nguyễn Quang Giao
|
TS. Phan Gia Anh Vũ
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7: 30 ngày 08/02/2026; phòng A1-805
|
|
2289210
|
Lê Thị Xinh
|
Phát triển năng lực dạy học STEM cho giáo viên tiểu học
|
PGS.TS. Bùi Văn Hồng
|
không
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-803
|
|
2329205
|
Phan Nguyễn Trúc Phương
|
Phát triển năng lực tổ chức hoạt động giáo dục STEM cho sinh viên sư phạm tại các trường đại học trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS. TS. Bùi Văn Hồng
|
TS. Đinh Văn Đệ
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
7:30 ngày 08/02/2026; phòng A1-803
|
|
2329213
|
Đặng Ngọc Trung
|
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề thông qua dạy học môn toán cho học sinh tại các trường trung học cơ sở
|
PGS. TS. Bùi Văn Hồng
|
TS. Huỳnh Ngọc Thanh
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-803
|
|
2329214
|
Trần Thông Tuệ
|
Giáo dục phẩm chất nhân ái cho học sinh trung học cơ sở thông qua hoạt động trải nghiệm
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Tứ
|
TS. Trần Tuyến
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
7:30 ngày 08/02/2026; phòng A1-803
|
|
2399202
|
Lê Thị Vân Anh
|
Phát triển kỹ năng mềm cho sinh viên các ngành công nghệ kỹ thuật theo tiếp cận giáo dục dựa trên chuẩn đầu ra
|
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh
|
TS. Nguyễn Thị Hảo
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-805
|
|
2399204
|
Đỗ Chiêu Hạnh
|
Tổ chức hoạt động khám phá khoa học và công nghệ phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
TS. Phạm Bích Thuỷ
|
TS. Trần Tuyến
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
7: 30 ngày 08/02/2026; phòng A1-805
|
|
2399205
|
Đào Thị Hoàng Hoa
|
Tích hợp giáo dục vì sự phát triển bền vững trong đào tạo sinh viên ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
PGS. TS. Bùi Văn Hồng
|
TS. Nguyễn Ngọc Trang
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-803
|
|
2399212
|
Trịnh Ngọc Phát
|
Giáo dục kỹ năng hoằng pháp cho Tăng Ni sinh viên tại các Học viện Phật giáo ở Việt Nam
|
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh
|
TS. Diệp Phương Chi
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-803
|
|
2439201
|
Đặng Ngọc Hân
|
Vận dụng giáo dục STEM trong dạy học Khoa học ở tiểu học dựa trên bối cảnh địa phương
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ
|
TS. Nguyễn Thanh Nga
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
7:30 ngày 31/01/2026; phòng A1-803
|
|
2439203
|
Châu Nguyễn Hoàng Long
|
Sử dụng hướng tiếp cận chuyển ngữ trong dạy kỹ năng nói tiếng Anh cho học sinh trung học phổ thông
|
PGS. TS. Trần Quốc Thao
|
TS. Nguyễn Vũ Thủy Tiên
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
7:30 ngày 31/01/2026; phòng A1-803
|
|
2439205
|
Phạm Thị Minh Nguyệt
|
Phát triển năng lực STEAM cho học sinh qua dạy học định hướng hành động môn Công nghệ ở các trường Trung học cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
TS. Diệp Phương Chi
|
không
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
7:30 ngày 31/01/2026; phòng A1-805
|
|
2539207
|
Nguyễn Thị Tố Nga
|
Phát triển kỹ năng xã hội cho trẻ tự kỷ thông qua các hoạt động giáo dục âm nhạc tại TP.HCM
|
TS. Vũ Xuân Hướng
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Tuấn
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7:30 ngày 07/02/2026; phòng A1-805
|
|
2539209
|
Trần Thị Thu Thảo
|
Phát triển năng lực số thông qua dạy học cho sinh viên ngành giáo dục mầm non tại tỉnh Đắk Lắk
|
TS. Phạm Bích Thuỷ
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
7:30 ngày 31/01/2026; phòng A1-805
|
|
2599206
|
Trương Hoàng Thông
|
Phát triển năng lực khoa học của học sinh tiểu học trong dạy học môn Khoa học theo mô hình giáo dục STEM
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Nhị
|
TS. Đỗ Thị Mỹ Trang
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
7:30 ngày 31/01/2026; phòng A1-805
|
|
2599207
|
Lê Nữ Thái Thụy
|
Giáo dục kỹ năng sống qua tổ chức hoạt động trải nghiệm cho trẻ 5 – 6 tuổi tại các trường mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ
|
không
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
7:30 ngày 31/01/2026; phòng A1-803
|
|
2329401
|
Nguyễn Thành Luân
|
Nghiên cứu đặc tính nhiệt thủy lực trong thiết bị trao đổi nhiệt sử dụng ống dẹt và cánh tấm phẳng ứng dụng trong hệ thống lạnh
|
PGS.TS. Hoàng An Quốc
|
PGS.TS. Lê Minh Nhựt
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
8:00 ~ 9:30
E1-201
01/02/2026
|
|
2399402
|
Huỳnh Chí Hỷ
|
Nghiên cứu chế dộ hàn ma sát khuấy khi hàn giáp mối tấm mỏng hai vật liệu khác nhau
|
PGS.TS. Đặng Thiện Ngôn
|
không
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
9:45 ~ 10:45
E1 - 202
01/02/2026
|
|
2439401
|
Trần Ngọc Thiện
|
Ứng dụng máy học dự đoán chất lượng mối hàn trong công nghệ hàn ống tự động
|
PGS.TS. Đỗ Thành Trung
|
TS. Nguyễn Văn Thức
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
9:45 ~10:45
E1-108
01/02/2026
|
|
2539402
|
Nguyễn Thanh Tân
|
Nghiên cứu nâng cao khả năng tạo hình vật liệu trong công nghệ đúc mẫu chảy
|
TS. Nguyễn Văn Thức
|
PGS. TS. Lê Hiếu Giang
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
8:30 ~ 9:30
E1-108
01/02/2026
|
|
2539403
|
Nguyễn Phi Trung
|
Nghiên cứu thiết kế bình chứa hydrogen lỏng có kết cấu đặc biệt ứng dụng cho xe ô tô dùng nhiên liệu hydrogen trong tương lai
|
PGS.TS. Lê Minh Tài
|
không
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
9:45 ~ 10:45
E1-201
01/02/2026
|
|
2229502
|
Lê Thanh Quang
|
Nghiên cứu tính toán, thiết kế hệ thống truyền động trên ô tô điện
|
PGS. TS. Lý Vĩnh Đạt
|
TS. Lê Thanh Phúc
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
9g00, thứ 7, 07/02/2026, Phòng F1-207
|
|
2289601
|
Phạm Hữu Thái
|
Nghiên cứu thuật toán điều khiển ổn định điện áp DC-Bus cho DC Microgrid
|
PGS.TS. Trương Đình Nhơn
|
TS. Vũ Văn Phong
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
7g30, 31/01/2026, Phòng D102
|
|
2289602
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
Phân bố công suất tối ưu trong hệ thống điện có tích hợp nguồn năng lượng tái tạo và thiết bị FACTS
|
PGS.TS. Lê Chí Kiên
|
TS. Nguyễn Trung Thắng
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
8g30, 31/01/2026, Phòng D102
|
|
2439601
|
Hồ Anh Khoa
|
Phát triển kỹ thuật điều khiển cho ô tô điện
|
PGS.TS. Đỗ Đức Trí
|
không
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
9g30, 31/01/2026, Phòng D102
|
|
2539701
|
Hoàng Thị Phương Anh
|
Nghiên cứu và thiết kế mạng LoRa sử dụng kỹ thuật phân tập
|
TS. Từ Lâm Thanh
|
TS. Huỳnh Thế Thiện
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
8g00-9g30, 31/01/2026, Phòng C404A
|