| Mã học
viên |
Họ và tên |
Lớp |
Định hướng |
Khóa học |
Ngành |
Tên đề tài |
Giảng viên hướng
dẫn |
Giáo viên đồng HD |
| 2530220 |
Nguyễn
Quang Phú |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo
dục học |
Phát
triển năng lực công nghệ thông qua dạy môn công nghệ lớp 7 tại trường THCS Võ
Thành Trang, Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS.
Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 2530202 |
Thạch Hoàng Dáng |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Phát
triển năng lực tự học lập trình cho sinh viên năm nhất tại trường Đại học
Công nghệ thông tin, ĐHQG TP.HCM |
TS. Trần Tuyến |
|
| 2530218 |
Đặng Võ Quỳnh Như |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Thực
trạng công tác cố vấn học tập trong kỷ nguyên số tại trường Đại học Công nghệ
Thông tin, ĐHQG-HCM |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 2530224 |
Tống Ngọc Kim Thoa |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Phát
triển năng lực giải quyết vấn đề Toán học cho học sinh lớp 3 trong dạy học
môn Toán tại các trường Tiểu học phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 2530212 |
Vũ Cao Minh |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Dạy
học dự án STEM tại truờng tiểu học Đinh Tiên Hoàng, phường Tăng Nhơn Phú |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 2530205 |
Hoàng Thị Huế |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Dạy
học ngữ pháp Tiếng Anh 10 tại trường Trung học phổ thông Nguyễn Hữu Huân,
thành phố Hồ Chí Minh thông qua trò chơi |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 2530229 |
Võ Quang Tuyến |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Xây
dựng hệ thống bài tập tình huống trong dạy học môn "Thông thoại với tổ
bay" tại Học viện Hàng không Vietjet kết hợp ứng dụng mô hình ngôn ngữ
lớn. |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
| 2530210 |
Nguyễn Minh Linh |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
PHÁT
TRIỂN NĂNG LỰC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CHO HỌC VIÊN CAO HỌC THEO PHƯƠNG PHÁP DẠY
HỌC DỰ ÁN TRONG MÔN HỌC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
| 2530232 |
Phạm Ngọc Khánh Vy |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
PHÁT
TRIỂN TƯ DUY PHẢN BIỆN CHO HỌC SINH LỚP 1 QUA PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TRÒ CHƠI
GIÁO DỤC TRONG MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TẠI CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC Ở PHƯỜNG HIỆP
BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
| 2530216 |
Trần Huỳnh Thảo Nguyên |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Phát
triển kỹ năng viết luận tiếng Anh theo phương pháp tiếp cận quy trình cho
sinh viên không chuyên ngữ Trường Đại học Sài Gòn |
TS. Trần Tuyến |
|
| 2530214 |
Nguyễn Thị Kim Ngọc |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Phát
triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh lớp 9 trong môn tiếng Anh qua
tổ chức học tập theo dự án |
TS. Đặng Thị Diệu Hiền |
|
| 2530230 |
Lê Thị Bích Tuyết |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
PHÁT
TRIỂN NĂNG LỰC NHẬN DIỆN RỦI RO CHO NHÂN VIÊN KHAI THÁC MẶT ĐẤT THEO PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÌNH HUỐNG TRONG DẠY HỌC MÔN AN TOÀN SÂN ĐỖ TẠI HỌC
VIỆN HÀNG KHÔNG VIETJET |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
| 2530227 |
Trần Ngọc Cẩm Tú |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Phát
triển năng lực cảm xúc - xã hội cho học sinh lớp 5 trong môn hoạt động trải
nghiệm tại trường Tiểu học Phú Hòa 1, phường Phú Lợi, Tp. Hồ Chí Minh |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
| 2530209 |
Đoàn Phạm Thảo Lan |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Tổ
chức dạy học theo định hướng phát triển năng lực môn cân bằng trọng tải tàu
bay cho học viên tại Học viện Hàng không Vietjet |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
| 2530223 |
Võ Thị Thịnh |
GDH25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Giáo dục học |
Phát
triển vốn từ vựng tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo 5 - 6 tuổi thông qua trò chơi
học tập tại trường Mầm non |
TS. Đặng Thị Diệu Hiền |
|
| 2531410 |
Võ Việt Vũ |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Nâng
cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ Logistics
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. |
TS. Hồ Thị Hồng Xuyên |
|
| 2531406 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Hoàn
thiện công tác lựa chọn nhà cung cấp tôm nguyên liệu tại công ty cổ phần nông
nghiệp Hùng Hậu |
TS. Vòng Thình Nam |
|
| 2531404 |
Phạm Thị Mỹ Hạnh |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Phát
triển Khu công nghiệp Tuy Phong theo mô hình Khu công nghiệp sinh thái |
TS. Vòng Thình Nam |
|
| 2531402 |
Đỗ Minh Cường |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Đánh
giá thực trạng cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp tại địa bàn tỉnh An
Giang |
TS. Vòng Thình Nam |
|
| 2531401 |
Huỳnh Thị Minh Anh |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Các
yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách du lịch tâm linh. Trường hợp
nghiên cứu tại Miếu Bà Chúa Xứ Núi Sam. |
PGS.TS. Lê Thị Mai Hương |
|
| 2531409 |
Nguyễn Thụy Tường Vi |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
ĐÁNH
GIÁ CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN FUJI CAC THEO XU
HƯỚNG SỐ |
TS. Phạm Xuân Thu |
|
| 2531408 |
Nguyễn Thanh Thảo |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Đánh
giá và lựa chọn nhà cung cấp theo bộ tiêu chí ESG bằng phương pháp
DELPHI-AHP-MOORA: trường hợp tại Công ty Cổ phần Vitaa Catering |
TS. Nguyễn Phan Anh Huy |
|
| 2531407 |
Nguyễn Thị Ngọc Phượng |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
TÁC
ĐỘNG NỮ GIỚI TRONG BAN QUẢN TRỊ TỚI HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP
NIÊM YẾT Ở VIỆT NAM |
TS. Nguyễn Khắc Hiếu |
|
| 2531302 |
Trần Thị Minh Ánh |
KMT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Nghiên
cứu và Xây dựng hệ thống sinh video bài giảng tự động từ PowerPoint sử dụng
tổng hợp giọng nói (StyleTTS2) và đồng bộ môi (Wav2Lip) dựa trên Deep
Learning |
TS. Bùi Mạnh Quân |
|
| 2531307 |
Phạm Đinh Quốc Hòa |
KMT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Khai
thác đặc trưng ngữ cảnh sử dụng LightGCN cho hệ khuyến nghị phim |
TS. Phan Thị Huyền Trang |
|
| 2531314 |
Hà Quốc Toàn |
KMT25ANC |
Nghiên
cứu |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Phương
pháp bù khuyết dữ liệu scRNA-seq dựa trên mô hình Variational Autoencoder |
TS. Lê Văn Vinh |
|
| 2531311 |
Nguyễn Đình Thích |
KMT25ANC |
Nghiên
cứu |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Phát
triển giải pháp nhận dạng thiên địch trong nông nghiệp thông minh |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
TS. Hoàng Văn Thành |
| 2531313 |
Nguyễn Phương Thịnh |
KMT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Thuật
toán Định tuyến Tiết kiệm Năng lượng trong Mạng Cảm biến Không dây dựa trên
Học Tăng cường |
TS. Phan Thị Thể |
|
| 2531304 |
Đoàn Lê Anh Duy |
KMT25ANC |
Nghiên
cứu |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Phát
hiện motif trên chuỗi thời gian với chiều dài khác nhau |
TS. Nguyễn Thành Sơn |
|
| 2431312 |
Trần Như Thuận |
KMT24ANC |
Nghiên
cứu |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Phương
pháp tăng cường dữ liệu cho phân đoạn ảnh tế bào sử dụng mô hình GANs cải
tiến |
TS. Trần Nhật Quang |
TS. Lê Văn Vinh |
| 2531312 |
Nguyễn Phú Thiện |
KMT25ANC |
Nghiên
cứu |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Nghiên
cứu và phát triển kỹ thuật Transformer trong phân vùng khối u não trên ảnh y
tế |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
|
| 2530422 |
Trần Minh Thuận |
CKM25ANC |
Nghiên
cứu |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu tích hợp trí tuệ nhân tạo trong phân loại hạt kim loại phát sinh trong
sản xuất bộ truyền động Ô tô nhằm nâng cao khả năng làm sạch |
TS. Võ Xuân Tiến |
TS. Nguyễn Văn Thức |
| 2530412 |
Vũ Ngọc Long |
CKM25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu, thiết kế và chế tạo thiết bị thu thập thông số dáng đi (Gait) tích hợp
trí tuệ nhân tạo để đưa ra thông số dáng đi chuẩn hướng đến hỗ trợ trong tập
luyện phục hồi chức năng chi dưới. |
PGS.TS. Phạm Sơn Minh |
|
| 2530420 |
Võ Minh Thái |
CKM25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu phát triển vật liệu gels dẫn điện nền poly(acrylic acid) và carbon
nanotubes |
TS. Trần Văn Trọn |
|
| 2530421 |
Nguyễn Thị Ngọc Thảo |
CKM25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu phát triển vật liệu hydrogels dẫn điện nền alginate và graphite |
TS. Trần Văn Trọn |
TS. Nguyễn Bùi Quốc Huy |
| 2530407 |
Bùi Việt Hoàng |
CKM25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu phát triển gels màng mỏng nền alginate với dung môi nước và glycerol |
TS. Trần Văn Trọn |
|
| 2530409 |
Đoàn Tuấn Kiệt |
CKM25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu ảnh hưởng nhiệt độ nung, môi trường làm nguội đến tổ chức tế vi, độ cứng
của thép lò xo cho chi tiết cụ thể |
TS. Nguyễn Nhựt Phi Long |
|
| 2430405 |
Ngô Tấn Phát |
CKM24A |
Ứng
dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu cải tiến chất lượng khuôn silicon để chế tạo mẫu sáp trong công nghệ đúc
mẫu chảy |
TS. Nguyễn Văn Thức |
|
| 2530413 |
Nguyễn Hoài Nam |
CKM25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên
cứu tổng hợp MoS2 ứng dụng trong hấp phụ kim loại nặng |
TS. Nguyễn Văn Thức |
Lê Anh Thi |
| 2430904 |
Phạm Ngọc Hiếu |
CDT24A |
Ứng
dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Nghiên
cứu và thiết kế giải thuật ứng dụng trong điều khiển Robot bàn tay |
TS. Trần Minh Thiên |
TS. Bùi Hà Đức |
| 2430905 |
Phạm Lương Hoàn |
CDT24A |
Ứng
dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Thiết
bị phục hồi chức năng cho khớp gối 6 bậc tự do với giải pháp truyền động bằng
cáp |
TS. Cái Việt Anh Dũng |
|
| 2530903 |
Trần Phước Khang |
CDT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Nghiên
cứu, phát triển mô hình trí tuệ nhân tạo dự đoán, giám sát điều khiển cho hệ
thống bơm chống ngập của tòa nhà cao
tầng |
TS. Huỳnh Quang Duy |
|
| 2391005 |
Trần Thị Anh Thư |
KTN23B |
Ứng
dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật nhiệt |
Nghiên
cứu đặc tính truyền nhiệt của bộ tái hóa khí LNG dùng cho nhà máy điện |
TS. Đoàn Minh Hùng |
|
| 2391006 |
Phạm Đức Trung |
KTN23B |
Ứng
dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật nhiệt |
NGHIÊN
CỨU TỐI ƯU HÓA BIÊN DẠNG CÁNH TUABIN HƠI CÔNG SUẤT 1 KW BẰNG PHƯƠNG PHÁP
TAGUCHI |
TS. Đặng Hùng Sơn |
PGS.TS. Đặng Thành Trung |
| 2530503 |
Dương Tấn Đạt |
CKD25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên
cứu mô hình học sâu nhận dạng làn đường trên ô tô chạy tự động |
TS. Lê Thanh Phúc |
|
| 2390502 |
Nguyễn Thanh Danh |
CKD23B |
Ứng
dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Thiết
kế xe chuyên dụng lái vi sai đìeu khiển từ xa (RF) phục vụ ứng dụng nông
nghiệp |
TS. Dương Tuấn Tùng |
|
| 2430506 |
Tạ Gia Hiển |
CKD24A |
Ứng
dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên
Cứu Phát Triển Hệ Thống Phanh Tự Động Trên Xe Điện Du Lịch |
TS. Huỳnh Phước Sơn |
|
| 2530602 |
Nguyễn Nguyên Chương |
KDD25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật điện |
Nghiên
cứu phương pháp điều khiển tối ưu phân bổ công suất trong hệ thống điện sử
dụng thuật toán thông minh |
TS. Nguyễn Phan Thanh |
|
| 2530603 |
Bùi Văn Cường |
KDD25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật điện |
Tối
ưu dung lượng hệ thống hỗn hợp các nguồn năng lượng tái tạo trong các công
trình tòa nhà |
TS. Lê Trọng Nghĩa |
TS. Tạ Văn Phương |
| 2430601 |
Trần Quốc Đạt |
KDD24A |
Ứng
dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
ĐIỀU
KHIỂN ĐIỆN ÁP ĐẦU RA CỦA TẦNG NÂNG ÁP TRONG HỆ THỐNG PV |
TS. Lê Thanh Lâm |
|
| 2530608 |
Lê Quang Sang |
KDD25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật điện |
Nghiên
cứu điều khiển bộ sạc pin theo nhiệt độ |
PGS.TS. Trần Quang Thọ |
|
| 2530703 |
Lê Việt Hùng |
KDT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật điện tử |
Nghiên
cứu và ứng dụng kỹ thuật học sâu trong chẩn đoán lỗi thiết kế vi mạch |
TS. Nguyễn Văn Thái |
|
| 2530708 |
Trần Thị Yến Nhi |
KDT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật điện tử |
Cải
thiện tổn hao chuyển mạch cho cấu hình nghịch lưu tăng-giảm áp 3 pha. |
TS. Trần Vĩnh Thanh |
|
| 2531804 |
Vũ Thành Trung |
KVT25ANC |
Nghiên
cứu |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật viễn thông |
Thiết
kế và đánh giá hiệu năng của công nghệ SRAM Proccessing – In - Memory |
TS. Phạm Văn Khoa |
|
| 2391103 |
Hồ Trọng Nguyễn |
TDH23BNC |
Nghiên
cứu |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Ứng
dụng học tăng cường trong điều khiển con lắc ngược quay |
TS. Nguyễn Văn Đông Hải |
|
| 2431110 |
Đặng Văn Tường |
TDH24A |
Ứng
dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Nghiên
cứu giải thuật khôi phục hình ảnh sử dụng công nghệ AI cho hệ thống giám sát
thông minh hoạt động trong điều kiện tầm nhìn hạn chế |
TS. Trần Vi Đô |
TS. Dương Minh Thiện |
| 2431109 |
Nguyễn Ngọc Anh Tuấn |
TDH24A |
Ứng
dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Ứng
dụng AI và Thị Giác Máy Tính trong phát hiện và phân loại bất thường trên Ảnh
X-Quang Cột Sống |
TS. Trần Vũ Hoàng |
|
| 2431701 |
Nguyễn Trần Thái Anh |
KMR24ANC |
Nghiên
cứu |
2024-2026 |
Kỹ thuật môi trường |
KHẢO
SÁT THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH KHÁNG KHUẨN CỦA CÂY VẢ ĐỂ XỬ LÝ E.COLI VÀ
COLIFORM TRONG NƯỚC THẢI. |
TS. Nguyễn Linh Nhâm |
|
| 2531703 |
Lê Hồng Minh |
KMR25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật môi trường |
Nghiên
cứu hiệu quả hấp phụ VOCs của than hoạt tính trước và sau khi tái sinh bằng
axit tại hệ thống khí thải In lụa Công ty TNHH New Apparel Far Eastern (Việt
Nam) |
TS. Nguyễn Quỳnh Mai |
|
| 2391202 |
Nguyễn Tiết Minh Nhật |
CTP23B |
Ứng
dụng |
2023-2025 |
Công nghệ thực phẩm |
Khảo
sát tình chất của hạt đác và cơm dừa nước và ứng dụng làm chất thay thế béo
trong bánh Muffin. |
TS. Vũ Trần Khánh Linh |
|
| 2530802 |
Trần Trọng Khang |
XDC25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật xây dựng |
Phân
tích uốn và dao động tự do của tấm vật liệu auxetic graphene origami phân lớp
chức năng bằng phương pháp đẳng hình học |
PGS.TS. Phạm Tấn Hùng |
|
| 2530801 |
Nguyễn Duy |
XDC25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật xây dựng |
Nghiên
cứu thực nghiệm về khả năng kháng chọc thủng của sàn phẳng không dầm gia
cường cốt sợi sử dụng bê tông tính năng cao |
PGS.TS. Lê Anh Thắng |
|
| 2530808 |
Bùi Quang Tưởng |
XDC25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật xây dựng |
Phân
tích ổn định, uốn và dao động tự do của tấm composite nhiều lớp xoắn ốc lấy
cảm hứng từ sinh học trên nền đàn hồi bằng phương pháp đẳng hình học |
PGS.TS. Phạm Tấn Hùng |
|
| 2530803 |
Nguyễn Lê Khang |
XDC25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật xây dựng |
Nghiên
cứu đặc trưng cơ học của cốt liệu nhân tạo từ tro đáy nhà máy đốt chất thải
rắn đô thị |
PGS.TS. Lê Anh Thắng |
|
| 2530807 |
Dương
Văn Thảo |
XDC25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ
thuật xây dựng |
Ảnh hưởng của
hàm lượng xi măng đến độ đầm chặt và ứng xử nén sập của đất sét nạo vét lòng
sông |
TS.
Nguyễn Thanh Tú |
|
| 2390301 |
Phạm Thị Quỳnh Anh |
LLP23BNC |
Nghiên
cứu |
2023-2025 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn |
Xây
dựng chủ đề dạy học Stem theo định hướng nghiên cứu khoa học trong môn công
nghệ tại Trường phổ thông Năng Khiếu - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
TS. Nguyễn Thái Bình |
| 2431302 |
Nguyễn Bá Đình |
KMT24ANC |
Nghiên
cứu |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Ứng
dụng mô hình Segment Anything cho phân đoạn ảnh tế bào đơn |
TS. Trần Nhật Quang |
TS. Lê Văn Vinh |
| 2531411 |
Phạm Nguyễn Tường Vy |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Tác
động của truyền miệng điện tử (eWom) trên TikTok/Reels đến ý định đi du lịch
Núi Chứa Chan |
PGS.TS. Lê Thị Mai Hương |
|
| 2531405 |
Nguyễn Thành Lâm |
QKT25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Vòng
xoáy crypto: Phân tích yếu tố kích thích hành vi tái đầu tư ở thị trường tiền
mã hóa TP.HCM |
TS. Lê Thị Tuyết Thanh |
|
| 2531001 |
Tiêu Anh Dân |
KTN25A |
Ứng
dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật nhiệt |
Nghiên
cứu đặc tính truyền nhiệt và lưu chất cho thiết bị trao đổi nhiệt kênh micro
hình chữ nhật sử dụng lưu chất nano Al2O3 & CuO bằng phương pháp thực
nghiệm |
PGS.TS. Đặng Thành Trung |
|