| STT |
Mã học viên |
Họ và tên |
Lớp |
Tên đề tài |
Hướng đề tài |
Chuyên đề |
GVHD |
GVDHD |
| 1 |
2591321 |
Nguyễn Anh Quốc |
KMT25BNC |
Bù khuyết dữ liệu giải mã trình tự tế bào đơn sử dụng học sâu |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Lê Văn Vinh |
|
| 2 |
2510703 |
Nguyễn Ngọc Hùng |
KDT25CNC |
Bề mặt phản xạ thông minh trong bảo mật hệ thống truyền đồng thời thông tin và năng lượng vô tuyến |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Phạm Ngọc Sơn |
|
| 3 |
2591403 |
Vũ Hoài Nam |
QKT25B |
Chính sách đãi ngộ viên chức, người lao động tại Trường Đại học Kinh tế - Luật: Nghiên cứu trong bối cảnh tự chủ đại học |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đàng Quang Vắng |
|
| 4 |
2590511 |
Lê Xuân Ngân |
CKD25B |
Chẩn đoán hư hỏng động cơ dựa trên phân tích tín hiệu rung động và âm thanh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Văn Trung |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
| 5 |
2530607 |
Huỳnh Trọng Nhân |
KDD25ANC |
Chẩn đoán lỗi động cơ không đồng bộ ba pha dùng Artificial intelligence |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Tạ Văn Phương |
|
| 6 |
2511905 |
Đặng Minh Quân |
KHH25CNC |
Chế tạo phân bón nhả chậm. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Lê Minh Tâm |
|
| 7 |
2591407 |
Phạm Văn Phi |
QKT25B |
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định nghỉ việc của nhân viên văn phòng tại TP.HCM |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lê Thị Mỹ Nương |
|
| 8 |
2511414 |
Hồ Kiều Oanh |
QKT25CNC |
Các yếu tố thúc đẩy sự thành công của việc chuyển đổi số trong các doanh nghiệp sản xuất |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Thị Anh Vân |
|
| 9 |
2530302 |
Lê Minh Thắng |
LLP25ANC |
DẠY HỌC TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ NĂNG LỰC AI CHO HỌC SINH CẤP THCS. |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 10 |
2510302 |
Cung Bá Phú |
LLP25CNC |
Dạy học chủ đề khoa học tự nhiên THCS theo tiếp cận giáo dục STEM |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 11 |
2590302 |
Trần Thị Bích Thủy |
LLP25B |
Dạy học tích cực môn Công nghệ 12 ở các trường THPT tại TP. Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh |
|
| 12 |
2590204 |
Lê Phương Hồng Ánh |
GDH25B |
Giảm thiểu tình trạng bắt nạt học đường thông qua các hoạt động trải nghiệm cho học sinh tại Trường Tiểu học Trương Văn Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ |
TS. Trần Tuyến |
| 13 |
2511322 |
Đặng Quang Trường |
KMT25CNC |
Gom cụm dữ liệu tế bào đơn dựa trên phương pháp học sâu đa phương thức |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Lê Văn Vinh |
|
| 14 |
2590507 |
Lê Nhất Khoa |
CKD25B |
Hệ thống dự đoán ý định băng qua đường của người đi bộ phục vụ hệ thống lái tiên tiến ADAS |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 15 |
2512101 |
Nguyễn Việt Hoàng |
KTY25CNC |
Hệ thống theo dõi tư thế ngồi thời gian thực kết hợp cảm biến áp suất mềm và máy học nhúng dành cho các thiết bị biên IoT |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Vũ Chí Cường |
|
| 16 |
2590911 |
Trần Minh Tân |
CDT25B |
Hệ thống thông minh hỗ trợ giảm run tay Parkinson sử dụng hợp nhất tín hiệu đa cảm biến và mạng học sâu. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Ngô Bá Việt |
|
| 17 |
2511306 |
Nguyễn Đặng Minh Đức |
KMT25CNC |
Khai phá dữ liệu chuỗi thời gian về kinh tế vĩ mô băng mô hình lai ghép ARIMA và FFNN |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Bùi Mạnh Quân |
|
| 18 |
2591318 |
Lê Minh Nhật |
KMT25B |
Khảo sát hiệu quả của kỹ thuật QLoRA trong tinh chỉnh mô hình Vision-Language cho bài toán nhận dạng biểu thức toán học viết tay |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Bùi Mạnh Quân |
|
| 19 |
2590202 |
Nguyễn Vũ Hoài Ân |
GDH25B |
Khảo sát sự hài lòng của sinh viên chính quy trong việc sử dụng và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng cổng dịch vụ sinh viên tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 20 |
2590603 |
Nguyễn Hoàng Xuân Hiếu |
KDD25BNC |
Mô hình hóa hàm truyền và đánh giá đáp ứng tần số của microgrid tích hợp nguồn phân tán và nguồn Diesel. |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Lê Trọng Nghĩa |
|
| 21 |
2590418 |
Đỗ Hiển Vinh |
CKM25B |
Mô hình hóa hệ thống chuyển đổi năng lượng sóng gần bờ sử dụng phao Salter’s Duck |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Phan Công Bình |
|
| 22 |
2391004 |
Lê Gia Thịnh |
KTN23B |
Mô phỏng số và thực nghiệm đặc tính truyền nhiệt và tổn thất áp suất của nanofluid AL2O3 - Ethylene Glycol trong bộ tản nhiệt ống mini |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Văn Vũ |
GS.TS. Đặng Thành Trung |
| 23 |
2530417 |
Nguyễn Văn Sung |
CKM25ANC |
Mô phỏng sự ảnh hưởng của một số thông số công nghệ đến chất lượng mối hàn ống thép không gỉ và thép cacbon thấp trong công nghệ hàn ống tự động |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Nguyễn Văn Thức |
|
| 24 |
2591107 |
Phạm Thị Mỹ Ngân |
TDH25B |
Mặt nạ LED thông minh hỗ trợ điều trị bệnh da liễu sử dụng công nghệ AIoT. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Dương Minh Thiện |
|
| 25 |
2510606 |
Bùi Phượng Loan |
KDD25CNC |
NGHIÊN CỨU CẢI THIỆN BẤT ĐỊNH ĐIỆN GIÓ BẰNG QUANTUM-INSPIRED TRONG MÔ HÌNH TÍCH HỢP NHIỀU NGUỒN |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Trương Việt Anh |
|
| 26 |
2590403 |
Phạm Ngọc Chương |
CKM25B |
NGHIÊN CỨU GIA NHIỆT BỀ MẶT KHUÔN BẰNG KÊNH DẪN DẠNG LỚP VÀ ỨNG DỤNG CHO CƠ CẤU ĐÀN HỒI |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Phạm Sơn Minh |
|
| 27 |
2430606 |
Phạm Minh |
KDD24A |
NGHIÊN CỨU ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRONG HỆ THỐNG MICROGRID CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Nhân Bổn |
|
| 28 |
2591104 |
Lê Anh Hào |
TDH25BNC |
Nghiên Cứu Hệ Thống Điều Khiển Tối Ưu Quỹ Đạo Cho Mobile Robot Kết Hợp Reinforcement Learning Và Model Predictive Control |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Trần Vi Đô |
|
| 29 |
2511115 |
Huỳnh Thị Kim Trâm |
TDH25CNC |
Nghiên cứu áp dụng thuật toán tiến hóa cấu trúc mạng nơron (NEAT) trong học tăng cường cho bộ điều khiển phi tuyến của cánh tay robot |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
|
| 30 |
2591303 |
Huỳnh Đình Hiệp |
KMT25B |
Nghiên cứu Mô hình Thị giác – Ngôn ngữ (Vision-Language Model) cho bài toán dịch tiếng Việt sang ngôn ngữ ký hiệu |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Vũ Hoàng |
|
| 31 |
2510604 |
Đặng Nhật Huy |
KDD25CNC |
Nghiên cứu bộ biến đổi DC-DC tăng áp với độ lợi điện áp cao và giảm điện áp đặt trên linh kiện |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Đỗ Đức Trí |
|
| 32 |
2510611 |
Nghi Hoàng Tân |
KDD25CNC |
Nghiên cứu bộ nghịch lưu ba pha hai bậc tăng áp với khả năng giảm điện áp Common Mode |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Đỗ Đức Trí |
|
| 33 |
2590411 |
Vương Hoàng Nguyên |
CKM25BNC |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu nhựa phân hủy sinh học từ rơm rạ, chitin và silica |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Phạm Sơn Minh |
|
| 34 |
2591206 |
Nguyễn Thế Vinh |
CTP25B |
Nghiên cứu công nghệ sấy bằng bức xạ hồng ngoại để sản xuất sản phẩm chôm chôm sấy khô. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Tấn Dũng |
|
| 35 |
2510411 |
Nguyễn Thị Mi Na |
CKM25CNC |
Nghiên cứu dự đoán hiện tượng đàn hồi ngược trong quá trình uốn tấm kim loại thông qua các phương pháp mô phỏng và thực nghiệm. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Văn Thức |
|
| 36 |
2590502 |
Đỗ Trần Anh Duy |
CKD25B |
Nghiên cứu giải pháp phát hiện làn đường cho ô tô trong điều kiện vạch kẽ đường mờ, che khuất sử dụng kết hợp camera và dữ liệu đám mây điểm LiDAR. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 37 |
2591203 |
Phan Thị Anh Thư |
CTP25BNC |
Nghiên cứu khả năng ứng dụng bột đậu ngự nảy mầm (Phaseolus lunatus L.) trong sản xuất một số sản phẩm từ sữa. |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Phạm Thị Hoàn |
|
| 38 |
2590501 |
Võ Nhân Bảo |
CKD25B |
Nghiên cứu kỹ thuật kết hợp dữ liệu (Sensor Fusion) giữa camera và LiDAR để phát hiện và phân loại chướng ngoại vật nhỏ (ổ gà, vật cản thấp) trên đường. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 39 |
2512001 |
Đào Minh Hoàng |
QXD25CNC |
Nghiên cứu mô hình 4D-EVM để nâng cao năng lực kiểm soát dự án xây dựng |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tiếp |
|
| 40 |
2530601 |
Lê Minh Cảnh |
KDD25A |
Nghiên cứu mô hình EMS tối ưu đa mục tiêu cho microgrid lai các nguồn năng lượng tái tạo và ESS nhằm giảm chi phí vận hành và phát thải |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Lê Trọng Nghĩa |
|
| 41 |
2591103 |
Bùi Thị Ngọc Hân |
TDH25BNC |
Nghiên cứu mô hình nhận dạng cử chỉ bàn tay từ tín hiệu sEMG cho hệ thống điều khiển robot bàn tay |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Trần Vi Đô |
|
| 42 |
2530511 |
Lê Quang Hoàng Vũ |
CKD25A |
Nghiên cứu mô phỏng điều khiển động cơ PMSM trên ô tô điện bằng phương pháp FOC. Simulation Study of PMSM Control in Electric Vehicles Using Field-Oriented Control (FOC) Method |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lê Thanh Phúc |
|
| 43 |
2590402 |
Lê Tuyển Anh |
CKM25B |
Nghiên cứu phát triển thiết bị đánh giá độ bền mỏi uốn chu kỳ đa chế độ cho tấm kim loại mỏng |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đặng Thiện Ngôn |
|
| 44 |
2590409 |
Trần Minh Nhật Nam |
CKM25B |
Nghiên cứu phát triển vật liệu gels dẫn điện nền copolyme của acrylic acid và methacrylamide và muối nhôm chloride. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Văn Trọn |
|
| 45 |
2530402 |
Nguyễn Hoàng Đạt |
CKM25A |
Nghiên cứu phân bố nhiệt độ khuôn cho chi tiết có chiều dài dòng chảy lớn |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Phạm Sơn Minh |
|
| 46 |
2511908 |
Bùi Thị Cẩm Tiên |
KHH25CNC |
Nghiên cứu quy trình kết tinh chọn lọc trực tiếp và sử dụng tinh thể cellulose trong phân tách đồng phân quang học |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Lê Minh Tâm |
|
| 47 |
2591204 |
Trần Thanh Trang |
CTP25B |
Nghiên cứu quy trình sản xuất sữa uống lên men từ sữa hạt điều và sữa yến mạch sử dụng các chủng vi khuẩn lactic |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Phạm Thị Hoàn |
|
| 48 |
2591202 |
Trần Phạm Thanh Thảo |
CTP25B |
Nghiên cứu quá trình lên men và sự biến đổi các hợp chất có hoạt tính sinh học của sản phẩm kombucha từ việc tận thu phụ phẩm mắt dứa |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Phạm Khánh Dung |
|
| 49 |
2591903 |
Dương Gia Huy |
KHH25BNC |
Nghiên cứu sự tác động của N, N’-Methylenebisacrylamide đến động học phân hủy Hydrogel trên cơ sở Dimethyl Acrylamide. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Huỳnh Nguyễn Anh Tuấn |
|
| 50 |
2591110 |
Lê Trác Việt |
TDH25B |
Nghiên cứu thiết kế bộ điều khiển trượt mờ dựa trên mạng nơ-ron RBF cho hệ cầu trục 2D tích hợp hệ thống thu hồi năng lượng (KERS). |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Vũ Văn Phong |
PGS.TS. Phan Công Bình |
| 51 |
2591105 |
Phạm Đức Huy |
TDH25BNC |
Nghiên cứu thiết kế thuật toán điều hướng cho robot di động dựa trên điều khiển dự báo mô hình và học tăng cường |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
|
| 52 |
2511108 |
Trần Phú Khang |
TDH25CNC |
Nghiên cứu thiết kế thuật toán điều khiển dáng đi cho Robot hai chân dựa trên tối ưu quỹ đạo và học tăng cường |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
|
| 53 |
2590521 |
Kha Quốc Tỉnh |
CKD25B |
Nghiên cứu thiết kế và mô phỏng hệ thống treo tích cực tích hợp khả năng tái tạo năng lượng sử dụng máy phát điện tuyến tính |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Dương Tuấn Tùng |
|
| 54 |
2530406 |
Đặng Vinh Hòa |
CKM25A |
Nghiên cứu thiết kế và phân tích cơ cấu mềm hỗ trợ rung động trong gia công mài bề mặt có biên dạng cong |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Châu Ngọc Lê |
|
| 55 |
2530404 |
Hoàng Nguyễn Tiến Dũng |
CKM25A |
Nghiên cứu thiết kế, mô hình hóa và thực nghiệm đo độ bền mỏi của cơ cấu mềm định hướng ứng dụng cho gia công tiện có hỗ trợ rung động |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Đặng Minh Phụng |
|
| 56 |
2530423 |
Nguyễn Trọng Toàn |
CKM25A |
Nghiên cứu thiết kế, mô phỏng và thử nghiệm robot cá phỏng sinh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trương Quang Tri |
|
| 57 |
2531104 |
Nguyễn Mạnh Khải |
TDH25A |
Nghiên cứu thuật toán chẩn đoán lỗi và điều khiển ổn định cho Hexacopter khi xảy ra sự cố động cơ trong môi trường có nhiễu (Research on Fault Diagnosis Algorithms and Stability Control for UAVs under Actuator Fault and External Disturbance Conditions) |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Hà Lê Như Ngọc Thành |
|
| 58 |
2511102 |
Đinh Công Anh |
TDH25CNC |
Nghiên cứu thuật toán điều hướng cho Robot tự hành dưới nước |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Dương Minh Thiện |
|
| 59 |
2590909 |
Nguyễn Thanh Phong |
CDT25B |
Nghiên cứu thuật toán ước lượng lỗi và thiết kế bộ điều khiển bù lỗi cho Rotorcraft UAV khi xảy ra hư hỏng ở actuator. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Hà Lê Như Ngọc Thành |
|
| 60 |
2590415 |
Lê Thanh Sơn |
CKM25BNC |
Nghiên cứu thông số công nghệ ảnh hưởng đến hiệu suất cắt phá của cụm dao xoắn liên tục trên máy phá lục bình. |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Đỗ Văn Hiến |
|
| 61 |
2591004 |
Phạm Nguyễn Trương Huy |
KTN25B |
Nghiên cứu thực nghiệm mô hình khử mặn sử dụng hệ thống chưng cất đa hiệu ứng sử dụng ejector |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Văn Vũ |
PGS.TS. Lê Minh Nhựt |
| 62 |
2590247 |
Nguyễn Thị Bạch Tuyết |
GDH25B |
Nghiên cứu thực trạng áp dụng phương pháp dạy học tích cực trong xây dựng tại trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật thành Phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 63 |
2531902 |
Huỳnh Chí Hiếu |
KHH25ANC |
Nghiên cứu tái chế và biến tính các hợp chất Manganese từ nguồn pin kiềm phế thải định hướng ứng dụng xử lý nước thải bằng xúc tác quang hóa |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Huỳnh Nguyễn Anh Tuấn |
|
| 64 |
2590614 |
Kiều Huỳnh Xuân Vũ |
KDD25B |
Nghiên cứu tối ưu hóa dung lượng máy phát điện dự phòng khi tích hợp hệ thống điện mặt trời cho công trình |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Thị Mi Sa |
|
| 65 |
2511906 |
Trình Thị Minh Thu |
KHH25CNC |
Nghiên cứu tổng hợp vật liệu Hydrogel Composite dựa trên Chitosan/ Hyaluronic Acid kết hợp với nano Bạc cùng với hoạt chất tự nhiên định hướng ứng dụng vào vật liệu chăm sóc da |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Nguyễn Vinh Tiến |
|
| 66 |
2530706 |
Lại Minh Lý |
KDT25ANC |
Nghiên cứu và chế tạo cảm biến linh hoạt để cảm nhận các tín hiệu cơ thể người |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Vũ Chí Cường |
|
| 67 |
2531106 |
Tạ Hồng Quy |
TDH25A |
Nghiên cứu và thiết kế bộ điều khiển lực thích nghi cho tay robot |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Vi Đô |
|
| 68 |
2510901 |
Dương Quốc Anh |
CDT25CNC |
Nghiên cứu và thiết kế giải thuật điều khiển cho Mobile Picking Robot vận chuyển và sắp xếp kiện hàng trong nhà kho |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Trần Minh Thiên |
|
| 69 |
2590702 |
Trương Văn Đại |
KDT25BNC |
Nghiên cứu và triển khai lượng tử hóa mô hình học sâu cho thiết bị biên |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Trương Ngọc Sơn |
|
| 70 |
2591325 |
Nguyễn Minh Tuấn |
KMT25B |
Nghiên cứu và xây dựng mô hình mạng học sâu dự báo giá xăng dầu tại Việt Nam |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Hoàng Văn Quý |
|
| 71 |
2591205 |
Trần Phạm Thanh Tuyền |
CTP25B |
Nghiên cứu xây dựng công thức sản xuất bánh bích quy bổ sung curcumin hỗ trợ người mắc bệnh dạ dày |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Tấn Dũng |
|
| 72 |
2511113 |
Lê Nguyễn Ngọc Như Thùy |
TDH25CNC |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống đo thông số bước đi sử dụng cảm biến quán tính đặt trên bàn chân và thuật toán định vị quán tính |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Phạm Duy Dưởng |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
| 73 |
2590513 |
Trương Nguyễn Thanh Phát |
CKD25B |
Nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo khả năng đạt chuẩn khí thải của xe ô tô dựa trên dữ liệu đăng kiểm và thông số kỹ thuật |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 74 |
2530906 |
Bùi Nguyễn Hoài Thương |
CDT25A |
Nghiên cứu xây dựng mô hình thế giới kết hợp thị giác-ngôn ngữ hỗ trợ nhận thức ngữ cảnh và định vị cho xe tự hành |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Bùi Hà Đức |
|
| 75 |
2590506 |
Nguyễn Hữu Khiêm |
CKD25B |
Nghiên cứu đánh giá pin trên xe Hybrid và đề xuất các phương pháp xử lý pin sau khi hết vòng đời sử dụng. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Phan Nguyễn Quí Tâm |
|
| 76 |
2510609 |
Võ Thị Hoàng Quyên |
KDD25CNC |
Nghiên cứu đáp ứng tần số trong lưới điện microgird có quán tính thấp |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Tạ Văn Phương |
PGS.TS. Lê Trọng Nghĩa |
| 77 |
2590608 |
Tô Nguyễn Ngọc Như |
KDD25B |
Nghiên cứu đề xuất cấu hình đa nguồn tối ưu nhằm ổn định tần số cho lưới điện vi mô khu công nghiệp xét đến lộ trình lấp đầy phụ tải và gia tăng tỷ trọng năng lượng tái tạo |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Hoàng Minh Vũ |
PGS.TS. Lê Trọng Nghĩa |
| 78 |
2510806 |
Võ Tấn Phước |
XDC25CNC |
Nghiên cứu ảnh hưởng của các tham số mô hình đến kết quả đảo ngược phổ H/V trong xác định cấu trúc vận tốc sóng cắt của nền đất |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Ngô Việt Dũng |
|
| 79 |
2590505 |
Nguyễn Phi Hoàng |
CKD25B |
Nghiên cứu ảnh hưởng của cấu hình và thông số hoạt động đến hiệu quả làm mát của hệ thống pin lithium-ion trên xe ô tô điện bằng phương pháp mô phỏng số. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Thanh Tình |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
| 80 |
2590802 |
Hoàng Ngô Anh Đức |
XDC25B |
Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng xỉ lò cao thay thế xi măng Portland đến tính chiu nhiệt của bê tông rỗng sử dụng đá núi lửa. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Thanh Tài |
|
| 81 |
2590416 |
Hồ Minh Trí |
CKM25BNC |
Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số hình học hệ thống rót đến khả năng hình thành khuyết tật của chi tiết cánh bơm trong công nghệ đúc mẫu chảy bằng phương pháp mô phỏng |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Nguyễn Văn Thức |
|
| 82 |
2590804 |
Nguyễn Xuân Duy |
XDC25B |
Nghiên cứu ảnh hưởng của việc Tối ưu hóa Cấp phối Hạt Cốt liệu Mịn đến Mật độ Vi cấu trúc và Cường độ của Vữa Geopolymer Hiệu suất cao High- Performance Geopolymer Concrete (HPGC) |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Phạm Đức Thiện |
|
| 83 |
2530901 |
Trương Vũ Hoàng Anh |
CDT25A |
Nghiên cứu ứng dụng bộ điều khiển MPC kết hợp AI trong bài toán điều khiển xe tự hành. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Bùi Hà Đức |
|
| 84 |
2531108 |
Phạm Minh Thy |
TDH25A |
Nghiên cứu ứng dụng giải thuật tối ưu hóa lai GA-PSO trong bài toán tái cấu hình lưới điện phân phối |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Trương Việt Anh |
|
| 85 |
2591320 |
Nguyễn Thành Quí |
KMT25B |
Nghiên cứu ứng dụng học máy dự báo cường độ chịu nén của bê tông hiệu năng cao trong xây dựng |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
|
| 86 |
2590801 |
Tô Mậu Dần |
XDC25B |
Nghiên cứu ứng dụng microtremor trong xác định vận tốc sóng cắt
(Shear Wave Velocity (Vs)) và đặc trưng phân lớp đất cho thiết kế động đất công
trình cao tầng tại thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Ngô Việt Dũng |
|
| 87 |
2590517 |
Phùng Văn Sang |
CKD25B |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống quản lý pin BMS bằng Raspberry pi 4 ứng dụng AI để dự đoán SoC, SoH. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 88 |
2530606 |
Nguyễn Hữu Nguyện |
KDD25A |
Nghịch lưu hình F với khả năng hoạt động trong sự cố khoá công suất S1A |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đỗ Đức Trí |
|
| 89 |
2511320 |
Huỳnh Thị Tố Trinh |
KMT25CNC |
Nhận diện té ngã đa đối tượng dựa trên khung xương với dữ liệu pose không hoàn hảo |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
|
| 90 |
2590707 |
Bùi Đắc Thắng |
KDT25BNC |
Nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu dựa vào nền tảng IoT và mạng học sâu |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Nguyễn Thanh Nghĩa |
|
| 91 |
2511205 |
Trần Thái Bảo Quỳnh |
CTP25CNC |
Nâng cao hoạt tính nattokinase của chủng vi khuẩn phân lập từ natto Nhật Bản bằng đột biến UV. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Phạm Khánh Dung |
|
| 92 |
2591101 |
Phạm Hà Gia Bảo |
TDH25BNC |
Nâng cao nhận thức cho xe tự hành hoạt động trong môi trường tầm nhìn bị hạn chế. |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Dương Minh Thiện |
|
| 93 |
2590212 |
Dương Thị Hồng |
GDH25B |
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO SINH VIÊN THÔNG QUA DẠY HỌC KẾT HỢP TRONG MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
| 94 |
2590239 |
Tống Thị Mai Thảo |
GDH25B |
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CÁC MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ CHO SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
| 95 |
2590807 |
Lương Nguyễn Hiệp Thành |
XDC25B |
PHƯƠNG PHÁP KHÔNG LƯỚI CẢI TIẾN DỰA TRÊN ĐA THỨC CHEBYSHEV CHO PHÂN TÍCH DAO ĐỘNG TỰ DO TẤM VẬT LIỆU THAY ĐỔI CHỨC NĂNG FGM |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Thị Bích Liễu |
|
| 96 |
2510707 |
Trần Quang Nhật |
KDT25CNC |
Physical Design Aware Low-Power Compute Architecture for Edge Computing |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Phạm Văn Khoa |
|
| 97 |
2510419 |
Nguyễn Thanh Vũ |
CKM25CNC |
Physics – Informed Inverse Design of Energy‑Absorbing Structures |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Trương Quang Tri |
|
| 98 |
2590241 |
Nguyễn Kim Trân |
GDH25BNC |
Phát triển kỹ năng học tập cho sinh viên năm thứ nhất của Phân hiệu Trường Đại học FPT tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh |
|
| 99 |
2530301 |
Nguyễn Lê Bảo Ngọc |
LLP25ANC |
Phát triển kỹ năng nói tiếng Anh cho học sinh lớp 3 thông qua dạy học dự án tại Trung tâm ngoại ngữ Anh-Mỹ-Âu, Phường Tân Hưng, TP. HCM |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 100 |
2591409 |
Huỳnh Thế Quốc |
QKT25B |
Phát triển mô hình Quản lý tồn kho tích hợp tại công ty TNHH Besi Việt Nam |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Khắc Hiếu |
|
| 101 |
2591006 |
Võ Kim Trọng |
KTN25B |
Phát triển mô hình dự đoán hiệu suất của hệ thống đốt sinh khối dưới ảnh hưởng của độ ẩm nhiên liệu và điều kiện vận hành. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Huỳnh Thị Minh Thư |
|
| 102 |
2590227 |
Trương Nguyễn Kiều Nhung |
GDH25B |
Phát triển năng lực cảm xúc - xã hội cho học sinh lớp 5 thông qua dạy học bằng trò chơi giáo dục trong môn Toán tại trung tâm phát triển ngôn ngữ LDA Việt Nam |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
| 103 |
2590210 |
Hồ Thị Thu Hiền |
GDH25B |
Phát triển năng lực giao tiếp cho học sinh lớp 7 thông qua mô hình học tập hợp tác trong dạy học môn Ngữ văn tại trường Trung học cơ sở Quang Trung, phường Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
| 104 |
2590243 |
Nguyễn Thị Thu Trang |
GDH25B |
Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác trong học tập dự án môn Tiếng Anh lớp 5 tại Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Tuyến |
|
| 105 |
2590240 |
Nguyễn Thị Kiều Tiên |
GDH25B |
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh lớp 4 trong dạy học môn Khoa học ở Trường Tiểu học Trương Văn Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ |
TS. Trần Tuyến |
| 106 |
2590216 |
Trần Thị Lan |
GDH25B |
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh qua trò chơi học tập trong môn Toán lớp 2 tại Trường Tiểu học Trương Văn Hải. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Tuyến |
|
| 107 |
2590211 |
Nguyễn Thị Diệu Hiền |
GDH25B |
Phát triển năng lực nghề nghiệp thông qua dạy học môn Công nghệ sản xuất may cho sinh viên ngành Công nghệ may trường ĐH Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 108 |
2590203 |
Trần Thị Vân Anh |
GDH25B |
Phát triển năng lực ngôn ngữ cho học sinh qua dạy học tích cực môn Ngữ văn 12 tại Trường THPT Nguyễn Huệ, thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh |
|
| 109 |
2590219 |
Đoàn Thị Quỳnh Luyến |
GDH25B |
Phát triển năng lực quản trị cho sinh viên thông qua vận dụng dạy học dự án trong môn Quản trị Marketing ngành Quản Trị Kinh Doanh tại Trường Đại Học Kinh Tế - Luật Thành Phố Hồ Chí Minh. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Đặng Văn Thành |
|
| 110 |
2590234 |
Cao Thị Sơn |
GDH25B |
Phát triển năng lực sáng tạo cho học sinh trong dạy học môn Tiếng Việt lớp 2 tại Trường Tiểu học Trương Văn Hải |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Tuyến |
|
| 111 |
2590209 |
Bùi Thị Ánh Hiền |
GDH25B |
Phát triển năng lực sáng tạo cho sinh viên ngành Thiết kế thời trang qua môn “Nghiên cứu phát triển ý tưởng thời trang” trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành Phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Xuân Trà |
TS. Diệp Phương Chi |
| 112 |
2590208 |
Nguyễn Thị Hoàng Giao |
GDH25B |
Phát triển năng lực tự học cho học sinh thông qua mô hình lớp học đảo ngược trong môn Lịch sử 6 tại Trường THCS Quang Trung, phường Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Ngọc Phương |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
| 113 |
2590207 |
Nguyễn Thị Lại Giang |
GDH25B |
Phát triển năng lực tự học cho sinh viên thông qua tổ chức dạy học theo hình thức seminar trong học phần Tư duy phản biện tại Trường Đại học Hoa Sen. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
|
| 114 |
2590238 |
Nguyễn Thị Phương Thảo |
GDH25B |
Phát triển năng lực tự học thông qua vận dụng mô hình Lớp học đảo ngược trong dạy học các môn Toán cho sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 115 |
2590218 |
Nguyễn Thị Loan |
GDH25B |
Phát triển năng lực tự học và tư duy phản biện cho học sinh lớp 7 thông qua việc ứng dụng Chatbot AI hỗ trợ giải quyết tình huống lịch sử. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 116 |
2590226 |
Hoàng Thị Nhung |
GDH25B |
Phát triển năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học cho học sinh qua sử dụng bài tập thực tiễn trong dạy học môn Sinh học 11 tại các trường THPT thuộc cụm 10, thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh |
|
| 117 |
2510805 |
Nguyễn Văn Tùng |
XDC25CNC |
Phát triển phương pháp phần tử hữu hạn ngẫu nhiên cho phân tích dao động của dầm xốp phân lớp chức năng |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Thế Trường Phong |
|
| 118 |
2591305 |
Ngô Quang Huy |
KMT25B |
Phân loại bệnh lý võng mạc từ ảnh quang học cắt lớp |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lê Văn Vinh |
|
| 119 |
2591304 |
Nguyễn Trương Hoàng Hiếu |
KMT25BNC |
Phân loại và định danh sâu bệnh trên cây trồng bằng cơ chế tự chú ý |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
|
| 120 |
2510401 |
Lê Thanh Đạt |
CKM25CNC |
Phân tích uốn tĩnh và dao động tự do của tấm áp điện-từ gia cường bằng ống nano carbon |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Phạm Tấn Hùng |
|
| 121 |
2510801 |
Phan Hồ Hải Đăng |
XDC25CNC |
Phân tích đặc trưng ăn mòn và ứng xử kéo của thép tấm bị ăn mòn trong môi trường tự nhiên theo thời gian. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Đào Duy Kiên |
|
| 122 |
2510403 |
Trần Đức Duy |
CKM25CNC |
Phân tích động lực học va chạm bóng tennis bằng mô phỏng số với mô hình siêu đàn hồi và giảm chấn Rayleigh. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Trương Quang Tri |
|
| 123 |
2590404 |
Trần Hải Dương |
CKM25B |
Phân tích ảnh hưởng của các thông số hàn ngoại biên đến độ bền uốn của cấu trúc kim loại tấm xếp lớp. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Minh Thế Uyên |
|
| 124 |
2511316 |
Nguyễn Quỳnh Nhi |
KMT25CNC |
Phân đoạn ảnh bằng mô hình học sâu |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Thành Sơn |
|
| 125 |
2591315 |
Dương Trọng Nguyên |
KMT25B |
Theo dõi tế bào trong dữ liệu ghi hình tế bào sống dựa trên học sâu |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lê Văn Vinh |
|
| 126 |
2590508 |
Nguyễn Hoàng Long |
CKD25B |
Thermoelectric-based Cooling Strategies for Automotive ECU Thermal Management |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Văn Vũ |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
| 127 |
2510301 |
Võ Ngọc Duyên |
LLP25CNC |
Thiết kế bài học STEM trong môn Công nghệ ở trường THCS |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 128 |
2530611 |
Khamkyo Khamkyo Xayyasid |
KDD25A |
Thiết kế chiến lược quản lý năng lượng của hệ thống nguồn lai kết hợp pin mặt trời và hệ thống lưu trữ năng lượng |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trịnh Hoài Ân |
|
| 129 |
2510516 |
Vũ Hoàng Quý |
CKD25CNC |
Thiết kế hệ thống quản lý nhiệt pin xe điện tích hợp AI thích ứng với điều kiện nhiệt đới |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 130 |
2511103 |
Huỳnh Thanh Bảo |
TDH25CNC |
Thiết kế hệ thống điều khiển nâng cao cho Drone kéo dây |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
|
| 131 |
2590410 |
Trần Kiến Nghị |
CKM25B |
Thiết kế và phân tích tay kẹp nguyên khối sử dụng cơ cấu lưỡng ổn định cho thao tác nhanh và lực lớn |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Hồng Văn |
PGS.TS. Đào Thanh Phong |
| 132 |
2590706 |
Nguyễn Văn Phúc |
KDT25B |
Thiết kế và triển khai bộ tăng tốc mạng nơ-ron trên FPGA |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Trương Ngọc Sơn |
|
| 133 |
2510706 |
Nguyễn Tuấn Nghĩa |
KDT25CNC |
Thiết kế và triển khai hệ thống găng tay thông minh sử dụng cảm biến linh hoạt và máy học tí hon (TinyML), cho bài toán phân loại cử chỉ tay và hỗ trợ phục hồi chức năng trong y tế |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Vũ Chí Cường |
|
| 134 |
2530416 |
Đoàn Vũ Thanh Sơn |
CKM25ANC |
Thiết kế và tối ưu hóa cơ cấu đàn hồi ổn định momen có bề rộng dầm thay đổi cho thiết bị hỗ trợ chức năng khớp gối |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Phạm Huy Tuân |
|
| 135 |
2591003 |
Phạm Văn Hiếu |
KTN25B |
Thiết kế và đánh giá khả năng ứng dụng của hệ thống điều hòa không khí dân dụng sử dụng điện mặt trời độc lập |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Huỳnh Thị Minh Thư |
|
| 136 |
2530401 |
Lê Anh Hoàng Bảo |
CKM25A |
Thiết kế, mô hình hóa và phân tích cơ cấu mềm ứng dụng cho cách ly rung động tần số thấp |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Hồ Nhật Linh |
|
| 137 |
2430404 |
Đặng Khải |
CKM24A |
Thực nghiệm đánh giá các thông số ảnh hưởng đến hiệu suất của thiết bị chuyển đổi năng lượng sóng gần bờ |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Phan Công Bình |
|
| 138 |
2590230 |
Phạm Thị Ngọc Phượng |
GDH25B |
Thực trạng môi trường học tập trong Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 139 |
2590245 |
Trần Thiện Trí |
GDH25B |
Thực trạng đánh giá kết quả học tập môn Toán theo định hướng phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh Trường THPT Giồng Ông Tố |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Đỗ Thị Mỹ Trang |
|
| 140 |
2510613 |
Trần Quang Tấn Thịnh |
KDD25CNC |
Tên chuyên đề: Nghiên cứu và thiết kế chiến lược quản lý công suất tối ưu cho hệ thống DC microgrid độc lập.
(Tên tiếng anh: Research and design of optimization-based power management strategies for islanded DC microgrid) |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Trịnh Hoài Ân |
|
| 141 |
2530510 |
Phan Thanh Phong |
CKD25A |
Tích hợp công nghệ V2X với hệ thống đèn giao thông thông minh chi phí thấp cho giao thông hỗn hợp ở Việt Nam |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Đỗ Văn Dũng |
|
| 142 |
2590236 |
Phạm Bá Hồng Sơn |
GDH25B |
Tích hợp công nghệ trong giáo dục STEM cho sinh viên ngành sư phạm công nghệ theo mô hình CDIO. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 143 |
2530419 |
Đinh Hồng Thái |
CKM25A |
TỐI ƯU HÓA CÁC THAM SỐ GIA CÔNG PHAY CÓ HỖ TRỢ RUNG ĐỘNG CHO BỀ MẶT CONG CỦA LÒNG KHUÔN |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Đặng Minh Phụng |
|
| 144 |
2530705 |
Nguyễn Gia Long |
KDT25ANC |
Tối ưu hiệu suất phổ cho hệ thống truyền thông tin vô tuyến đa máy thu tích hợp bề mặt phản xạ thông minh tích cực. (Tên tiếng Anh: Optimizing Spectral Efficiency for Active IRS-Assisted Multiuser Wireless Information Transfer System) |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
PGS.TS. Phạm Ngọc Sơn |
TS. Phạm Việt Tuấn |
| 145 |
2590704 |
Nguyễn Trường Huy |
KDT25BNC |
Tối ưu hóa hiệu năng mạng nơ-ron trên thiết bị tính toán biên để nhận dạng hư hỏng mặt đường |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Phạm Văn Khoa |
|
| 146 |
2530405 |
Huỳnh Đông Hồ |
CKM25A |
Tối ưu hóa thông số gia công lỗ khoan bậc trên vật liệu nhôm ADC12 bằng phương pháp Taguchi |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Trương Nguyễn Luân Vũ |
|
| 147 |
2590606 |
Đặng Nguyễn Thành Lộc |
KDD25B |
Tối ưu phối hợp PSS và STATCOM nhằm nâng cao ổn định dao động của hệ thống điện dưới các mức độ thâm nhập điện gió khác nhau |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Nhân Bổn |
|
| 148 |
2510602 |
Nguyễn Thị Mỹ Hiền |
KDD25CNC |
Tối ưu vận hành hệ thống điện tích hợp năng lượng tái tạo và Hydrogen |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Lê Trọng Nghĩa |
|
| 149 |
2590223 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
GDH25B |
Tổ chức dạy học môn Tự nhiên và Xã hội lớp 3 theo định hướng giáo dục STEAM ở Trường Tiểu học Trương Văn Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ |
TS. Trần Tuyến |
| 150 |
2431904 |
Nguyễn Bùi Tâm Như |
KHH24ANC |
Tổng hợp vật liệu chuyển pha OD/fumed silica/Fe3O4 với khả năng chuyển đổi từ trường thành nhiệt năng ứng dụng trong nhiệt trị liệu |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Nguyễn Tiến Giang |
|
| 151 |
2511904 |
Phạm Huỳnh Trúc Linh |
KHH25CNC |
Tổng hợp vật liệu chuyển pha stearic acid trên nền than bã mía ứng dụng trong nhiệt trị liệu. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Tiến Giang |
|
| 152 |
2591901 |
Trần Văn Đức |
KHH25BNC |
Tổng hợp vật liệu porous Carbon trên nền Sodium Alginate định hướng ứng dụng xử lý Ethylene trong bảo quản trái cây. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Huỳnh Nguyễn Anh Tuấn |
|
| 153 |
2591310 |
Phạm Trung Kiên |
KMT25B |
Xác thực đa yếu tố thích ứng (MFA) với học liên kết (Federated Learning) theo thời gian |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lê Vĩnh Thịnh |
|
| 154 |
2511404 |
Đỗ Như Bình |
QKT25CNC |
Xác định các rào cản khi áp dụng Công nghiệp 5.0 của các doanh nghiệp sản xuất tại Việt Nam |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Thị Anh Vân |
|
| 155 |
2590805 |
Đặng Trung Hậu |
XDC25B |
Xác định năng lượng hoạt hóa của xi măng hỗn hợp có sử dụng các phế thải công nông nghiệp |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lâm Ngọc Trà My |
|
| 156 |
2592008 |
Bùi Quang Luận |
QXD25BNC |
Xây dựng khung đánh giá thực hiện kinh tế tuần hoàn của nhà thầu xây dựng dân dụng |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Nguyễn Văn Minh |
|
| 157 |
2591302 |
Nguyễn Thanh Bình |
KMT25B |
Xây dựng mô hình học sâu phát hiện bọt khí trong các sản phẩm nhựa cao cấp. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Hoàng Văn Quý |
|
| 158 |
2590233 |
Phan Dương Mỹ Quyên |
GDH25B |
Xây dựng quy trình thiết kế dự án STEM theo tiếp cận CDIO tại Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 159 |
2592001 |
Đào Nguyên An |
QXD25B |
Xây dựng quy trình Ứng dụng BIM để quản lý Giá trị thu được (EVM) cho giai đoạn thi công kết cấu nhà cao tầng |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Văn Minh |
|
| 160 |
2591402 |
Đặng Nguyễn Minh Luân |
QKT25B |
Áp dụng chuyển đổi số vào Bộ phận Sản xuất thuộc Khối vận hành tại công ty TNHH Coepto Việt Nam |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Khắc Hiếu |
|
| 161 |
2510803 |
Nguyễn Anh Kiệt |
XDC25CNC |
Áp dụng các thuật toán ANN để dự đoán cường độ bê tông geopolymer |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Phan Đức Hùng |
|
| 162 |
2531904 |
Lý Thảo Nhi |
KHH25ANC |
Điều chế genipin và ứng dụng làm chất liên kết chéo trong hydrogel |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Vinh Tiến |
|
| 163 |
2511903 |
Đinh Nhật Hào |
KHH25CNC |
Điều chế và đánh giá đặc trưng cấu trúc, tính chất lý hóa của oligosaccharide từ polysaccharide nấm Linh chi Trúc (Ganoderma neo-japonicum Imazeki). |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Phan Thị Anh Đào |
|
| 164 |
2590615 |
KEOVANNARVONG Phoummeexai |
KDD25B |
Điều khiển tối ưu công suất của năng lượng mặt trời và pin lưu trữ trong hệ thống DC Microgrid |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Nhân Bổn |
|
| 165 |
2590228 |
Ngô Thị Kiều Oanh |
GDH25B |
Đánh giá hiệu quả mô hình tổ chức đào tạo theo quý và theo học kỳ tại trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 166 |
2510802 |
Nguyễn Tuấn Kiệt |
XDC25CNC |
Đánh giá tính năng thông minh tự cảm biến của bê tông Geopolymer cường độ cao |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Nguyễn Duy Liêm |
|
| 167 |
2511314 |
Lê Hoàng Nghĩa |
KMT25CNC |
Ước tính mật độ giao thông có tính đến phối cảnh bằng cách sử dụng hồi quy bản đồ mật độ đa tỷ lệ |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
|
| 168 |
2590201 |
Huỳnh Hoàng Ân |
GDH25BNC |
ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP DỰA TRÊN NHIỆM VỤ (TASK-BASED LEARNING) KẾT HỢP CÔNG NGHỆ THỰC TẾ ẢO (VR) TRONG ĐÀO TẠO BẢO DƯỠNG TÀU BAY |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 169 |
2591408 |
Lê Hồ Trúc Phương |
QKT25B |
ỨNG DỤNG SIX SIGMA ĐỂ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CÔNG NGHỆ GLOBAL STAR VIỆT NAM. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Thị Anh Vân |
|
| 170 |
2590405 |
Vũ Tiến Hoạt |
CKM25B |
ỨNG DỤNG TỪ TRƯỜNG GIA NHIỆT LÒNG KHUÔN PHUN ÉP NHỰA |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Trần Phú |
|
| 171 |
2591311 |
Lê Nguyễn Tuấn Kiệt |
KMT25B |
Ứng Dụng Kỹ Thuật Chưng Cất Mô Hình Trong Bài Toán Phát Hiện Bất Thường Cho Hình Ảnh Công Nghiệp |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Nhật Quang |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
| 172 |
2591322 |
Trần Minh Sang |
KMT25B |
Ứng Dụng Mô Hình Học Sâu Vào Phân Loại Bệnh Trên Lá Cây Sầu Riêng |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Trần Nhật Quang |
|
| 173 |
2590610 |
Lê Lâm Thanh Tân |
KDD25B |
Ứng dụng AI trong đánh giá tình trạng động cơ MVR theo phương pháp CBM cho hệ thống EVAP |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Trương Đình Nhơn |
|
| 174 |
2592005 |
Nguyễn Tiến Đạt |
QXD25B |
Ứng dụng Machine Learning dự báo chi phí gói thầu các công trình xây dựng trường học trên địa bàn TPHCM thông qua Dữ liệu từ Mạng đấu thầu quốc gia. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tiếp |
|
| 175 |
2590217 |
Trần Thị Mỹ Loan |
GDH25B |
Ứng dụng giáo dục STEM trong dạy học môn Toán nhằm phát triển năng lực cho học sinh lớp 2 ở Trường Tiểu học Trương Văn Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ |
TS. Trần Tuyến |
| 176 |
2590231 |
Nguyễn Thị Phượng |
GDH25B |
Ứng dụng mô hình ADDIE trong xây dựng chương trình đào tạo năng lực an toàn cho tiếp viên hàng không tại Vietnam Airlines. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
|
| 177 |
2590412 |
Trịnh Vũ Bảo Nguyên |
CKM25B |
Ứng dụng mô hình ANN để dự đoán đường cong ứng suất – biến dạng của sản phẩm Composite dùng Carbon fiber |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Phạm Sơn Minh |
|
| 178 |
2590522 |
Phạm Minh Trường |
CKD25B |
Ứng dụng mạng Neural hồi quy chẩn đoán trạng thái kỹ thuật động cơ đốt trong qua tín hiệu âm thanh. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Văn Trạng |
TS. Diệp Quốc Bảo |
| 179 |
2590705 |
Lê Hồ Hoàng Khánh |
KDT25B |
Ứng dụng mạng học sâu trong phân loại ung thư vú sử dụng ảnh ROI và ảnh Patch. |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải |
|
| 180 |
2590609 |
Võ Nhất Sinh |
KDD25B |
Ứng dụng mạng nơ-ron nhân tạo để dự báo quá áp tại các điểm đấu nối của hệ thống điện mặt trời lên lưới điện phân phối |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Ngọc Âu |
|
| 181 |
2590215 |
Nguyễn Thị Lam |
GDH25B |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong học tập của sinh viên Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Đặng Thị Diệu Hiền |
|
| 182 |
2591309 |
Lê Tấn Kiên |
KMT25B |
A Zero-Trust Framework for Web Authentication with Fuzzy Trust Scoring |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lê Vĩnh Thịnh |
|
| 183 |
2511310 |
Lê Quốc Huy |
KMT25CNC |
Chuyên đề 1: Kiến trúc bảo mật FL dựa trên Blockchain và Zero Trust cho IoT |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Lê Vĩnh Thịnh |
|
| 184 |
2592009 |
Nguyễn Hoàng Tiến Phát |
QXD25B |
Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn khu vực phường Bà Rịa, TP.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận – Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý . |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Châu Thanh Hùng |
|
| 185 |
2511319 |
Nguyễn Hữu Thoại |
KMT25CNC |
Federated Learning cho phân tích học tập thông minh |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Lê Vĩnh Thịnh |
|
| 186 |
2511307 |
Nguyễn Thanh Hiền |
KMT25CNC |
Logic mờ và Học liên kết cho thông tin bảo mật của doanh nghiệp |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Lê Vĩnh Thịnh |
|
| 187 |
2592002 |
Phạm Anh |
QXD25B |
Nghiên cứu xây dựng khung đánh giá giải pháp hạn chế chậm trễ giải phóng mặt bằng của các dự án mở rộng đường cao tốc phía Nam |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Hà Duy Khánh |
|
| 188 |
2590401 |
Nguyễn Tuấn Anh |
CKM25B |
Nghiên cứu ảnh hưởng của rung tần số thấp đến khả năng bẻ phoi và chất lượng bề mặt khi tiện thép không gỉ SS304 |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Đặng Quang Khoa |
|
| 189 |
2512102 |
Nguyễn Huỳnh Bình Minh |
KTY25CNC |
Phân loại bệnh Parkinson dựa trên dữ liệu cảm biến chuyển động từ đồng hồ thông minh và mạng học sâu |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
TS. Nguyễn Thanh Nghĩa |
|
| 190 |
2591306 |
Châu Hoàng Kha |
KMT25BNC |
Phân tích cảm xúc đa phương thức trong điều kiện thiếu dữ liệu bằng cách sử dụng mô hình Transformer và Fusion Consistency-Distillation. |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Phan Thị Huyền Trang |
|
| 191 |
2591314 |
Trần Thị Bảo My |
KMT25B |
Tối Ưu Mô Hình Transformer và Ứng dụng Trong Phân Loại Văn Bản Chuyên Ngành Ngân Hàng |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Phan Thị Huyền Trang |
|
| 192 |
2512003 |
Phan Trọng Lễ |
QXD25CNC |
Tối ưu hóa quy trình thi công lắp dựng cốp pha nhôm bằng mô phỏng sự kiện rời rạc. |
Nghiên cứu 1 |
Chuyên đề 1 |
PGS.TS. Hà Duy Khánh |
|
| 193 |
2592007 |
Trần Nguyễn Tấn Lộc |
QXD25B |
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giảm khí thải nhà kính các dự án trong các công ty xây dựng |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Nguyễn Thanh Tú |
|
| 194 |
2592010 |
Lê Thanh Quang |
QXD25BNC |
Xác định các yếu tố ảnh hưởng ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong quản lý an toàn lao động. |
Nghiên cứu 2 |
Chuyên đề 2 |
TS. Nguyễn Thanh Tú |
|
| 195 |
2591316 |
Nguyễn Tuấn Nguyễn |
KMT25B |
ỨNG DỤNG FEDERATED LEARNING TRONG HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH ĐỂ DỰ BÁO LƯU LƯỢNG, TỐI ƯU VẬN HÀNH VÀ PHÁT HIỆN BẤT THƯỜNG TRONG THỜI GIAN THỰC |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
TS. Lê Vĩnh Thịnh |
|
| 196 |
2592011 |
Lê Hoàng Sâm |
QXD25B |
Ứng dụng mô hình BIM kiểm soát giảm thiểu chất thải phá dỡ do xung đột thiết kế trong giai đoạn thi công nhà cao tầng tại TP.HCM |
Ứng dụng |
Chuyên đề |
PGS.TS. Hà Duy Khánh |
|