| STT |
Mã học viên |
Họ và tên |
Lớp |
Định hướng |
Khóa học |
Ngành |
Tên đề tài |
Giảng viên hướng dẫn |
Giáo viên đồng HD |
| 1 |
2430220 |
Trần Thị Mỹ Tiên |
GDH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Giáo dục học |
Dạy học môn Toán lớp 3 theo tiếp cận giáo dục STEM tại trường Tiểu học Trường Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ |
TS. Trần Tuyến |
| 2 |
2390225 |
Lê Quốc Trí |
GDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Giáo dục học |
VẬN DỤNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC THEO DỰ ÁN TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT CHO SINH VIÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HỒ CHÍ MINH |
PGS.TS. Võ Thị Ngọc Lan |
TS. Nguyễn Thanh Thủy |
| 3 |
2390217 |
Trần Thị Tú Quyên |
GDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Giáo dục học |
Rèn luyện ý thức chấp hành kỷ luật Quân đội thông qua dạy học môn GDQP&AN tại Trường ĐH Tôn Đức Thắng |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn |
|
| 4 |
2390226 |
Huỳnh Ngọc Yến |
GDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Giáo dục học |
Thực trạng ứng dụng dạy học dự án trong dạy học môn Tiếng Anh ở Trường Tiểu học Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ |
TS. Trần Tuyến |
| 5 |
2431304 |
Trương Nguyễn Quang Duy |
KMT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Cải thiện hiệu suất mô hình phân tích tình cảm dựa trên Quantum-LSTM |
TS. Phan Thị Huyền Trang |
|
| 6 |
2431303 |
Phạm Trương Hoàng Đức |
KMT24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Áp dụng kỹ thuật tự chú ý trong phát hiện vùng bệnh trên ảnh y tế |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
|
| 7 |
2340402 |
Nguyễn Minh Toàn |
CKM23ANC |
Nghiên cứu |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí |
ỨNG DỤNG MẠNG THẦN KINH NHÂN TẠO (ANN) TRONG KHẢO SÁT ĐỘ BỀN XOẮN CỦA SẢN PHẨM IN 3D TỪ NHỰA PLA |
TS. Trần Minh Thế Uyên |
|
| 8 |
2340908 |
Nguyễn Mai Trấn Phong |
CDT23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ buồng in đến cơ tính vật liệu Polyamide 12 thực hiện bằng phương pháp in 3D FDM |
PGS.TS. Phạm Thị Hồng Nga |
TS. Phan Công Bình |
| 9 |
2340505 |
Huỳnh Thanh Hoài |
CKD23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Khảo sát ảnh hưởng của điều kiện vận hành đến góc trượt ngang của bánh xe dẫn hướng |
TS. Trần Đăng Long |
TS. Đỗ Quốc Ấm |
| 10 |
2430610 |
Trần Quang |
KDD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện |
Ứng dụng Machine Learning trong phân tích các tác nhân ảnh hưởng giá điện giao ngay trong thị trường điện cạnh tranh. |
TS. Nguyễn Phan Thanh |
|
| 11 |
2390608 |
Bùi Xuân Lưu |
KDD23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật điện |
Nghiên cứu điều khiển robot tự hành di chuyển bám đối tượng ứng dụng xử lý ảnh |
TS. Trần Vi Đô |
|
| 12 |
2430701 |
Hoàng Quốc Bình |
KDT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điện tử |
Phát hiện vật thể 3D từ ảnh đơn dùng phương pháp đa tỷ lệ cho xe tự hành (Multi-scale Monocular 3D object detection for autonomous vehicles) |
TS. Trần Vũ Hoàng |
|
| 13 |
2341106 |
Trần Văn Danh |
TDH23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế hệ thống định vị tự động cho robot di động dựa trên phương pháp hợp nhất đa cảm biến. |
TS. Trần Vi Đô |
|
| 14 |
2431101 |
Nguyễn Quang Chiến |
TDH24ANC |
Nghiên cứu |
2009 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Tối ưu hóa quỹ đạo pick and place của cánh tay robot dựa trên hệ thống Digital Twin |
TS. Đỗ Duy Tân |
TS. Nguyễn Tuấn Khanh |
| 15 |
2431104 |
Huỳnh Thanh Lập |
TDH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế mô hình, thi công và điều khiển robot hai bánh tự cân bằng có chiều cao thay đổi |
TS. Vũ Văn Phong |
|
| 16 |
2431106 |
Nguyễn Quốc Minh Quân |
TDH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế và triển khai xe tự hành phục vụ vận chuyển trong xưởng sản xuất |
TS. Vũ Văn Phong |
|
| 17 |
2430507 |
Nguyễn Kim Bảo Hiếu |
CKD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu mô hình hóa mô phỏng hệ thống truyền động ô tô điện thông qua hộp số CVT |
PGS.TS. Lý Vĩnh Đạt |
|
| 18 |
2430512 |
Nguyễn Hoàng Mỹ |
CKD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu phát triển nhiên liệu gốc rượu để sử dụng trên động cơ đốt trong: sự ảnh hưởng của butanol và pentanol đến sự hình thành bồ hóng trong ngọn lửa cháy khuếch tán khi pha với dầu diesel. |
TS. Dương Hoàng Long |
PGS.TS. Lý Vĩnh Đạt |
| 19 |
2430503 |
Nguyễn Lâm Vĩ Cường |
CKD24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu giải thuật tối ưu phối hợp công suất phát điện cho xe điện dùng pin nhiên liệu |
TS. Trần Đăng Long |
TS. Đỗ Quốc Ấm |
| 20 |
2430301 |
Võ Thị Tuyết Hằng |
LLP24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn |
Ứng dụng công nghệ dạy học trong môn công nghệ 6 tại Trường Trung học cơ sở Kim Đồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Phạm Đào Tiên |
TS. Trần Tuyến |
| 21 |
2530408 |
Cù Nhật Khang |
CKM25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật cơ khí |
NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH MẠNG NƠ-RON HỌC SÂU CHO TỐI ƯU HÓA KẾT CẤU DÀN |
TS. Mai Tiến Hậu |
TS. Mai Đức Đãi |
| 22 |
2430407 |
Mai Xuân Thịnh |
CKM24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của quá trình xử lý nhiệt đến cấu trúc tinh thể và tính chất quang của vật liệu bán dẫn Zn/V2O5 |
TS. Nguyễn Văn Thức |
Lê Anh Thi |
| 23 |
2430908 |
Trần Quốc Kiệt |
CDT24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Nghiên cứu tối ưu hóa năng lượng cho hệ thống lạnh trong trung tâm dữ liệu |
TS. Vũ Quang Huy |
|
| 24 |
2341001 |
Nguyễn Văn Hướng |
KTN23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật nhiệt |
Nghiên cứu sự ảnh hưởng của các mô hình rối đến đặc tính dòng và hiệu suất của thiết bị tách bụi dạng cyclone bằng phương pháp mô phỏng số |
TS. Trần Thanh Tình |
|
| 25 |
2341003 |
Nguyễn Thị Kim Quế |
KTN23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật nhiệt |
Phân tích đặc tính truyền nhiệt của bộ tản nhiệt trên bo mạch điểu khiển của dàn nóng VRF bằng mô phỏng số. |
TS. Đoàn Minh Hùng |
|
| 26 |
2340506 |
Phạm Thanh Ngây |
CKD23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Nghiên cứu tính toán, thử nghiệm các bộ phận chịu lực chính trên động cơ Diesel Vikyno |
PGS.TS. Lý Vĩnh Đạt |
|
| 27 |
2391103 |
Hồ Trọng Nguyễn |
TDH23BNC |
Nghiên cứu |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Ứng dụng học tăng cường trong điều khiển con lắc ngược quay |
TS. Nguyễn Văn Đông Hải |
|
| 28 |
2391105 |
Võ Minh Quang |
TDH23B |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Ứng dụng thị giác máy tính và trí tuệ nhân tạo tính toán và tối ưu hóa quỹ đạo cho cánh tay Robot. |
TS. Đặng Trí Dũng |
TS. Trần Đức Thiện |
| 29 |
2341107 |
Nguyễn Thanh Tùng |
TDH23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế bộ điều khiển cho hệ con lắc ngược quay song song. |
TS. Nguyễn Văn Đông Hải |
|
| 30 |
2531102 |
Phạm Huy Cường |
TDH25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế hệ thống định vị UWB cho UAV hạ cánh chính xác khi GNSS suy yếu. |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
TS. Trần Mạnh Sơn |
| 31 |
2531109 |
Bùi Lâm Trọng Tuân |
TDH25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Nghiên cứu và thiết kế hệ visual slam–ekf cho robot di động trong nhà kho trên ros 2 |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
PGS.TS. Ngô Văn Thuyên |
| 32 |
2431906 |
Bùi Văn Phước |
KHH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật hóa học |
Nghiên cứu vật liệu chuyển pha composite polyethylene glycol trên nền graphite giãn nở cho ứng dụng liệu pháp nhiệt. |
TS. Nguyễn Tiến Giang |
|
| 33 |
2431703 |
Nguyễn Thanh Uyên |
KMR24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật môi trường |
Đánh giá hiện trạng ô nhiễm nitrat và rủi ro sức khỏe khi sử dụng nước sinh hoạt tại các khu vực tp.Hcm |
TS. Nguyễn Duy Đạt |
|
| 34 |
2531205 |
Trịnh Ngọc Sơn |
CTP25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Công nghệ thực phẩm |
Nghiên cứu quy trình sản xuất nước ép thanh long bằng phương pháp lạnh đông chậm. |
TS. Phạm Văn Doanh |
PGS.TS. Nguyễn Tấn Dũng |
| 35 |
2531201 |
Trần Thanh Bình |
CTP25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Công nghệ thực phẩm |
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất bột gấc bằng phương pháp sấy lạnh và ứng dụng vào thực phẩm |
TS. Phạm Văn Doanh |
PGS.TS. Nguyễn Tấn Dũng |
| 36 |
2340806 |
Nguyễn Tấn Phát |
XDC23ANC |
Nghiên cứu |
2023-2025 |
Kỹ thuật xây dựng |
Mô phỏng ăn mòn bằng phương pháp Inverse Distance Weighting, phân tích ứng xử mỏi của thép tấm bị ăn mòn bằng phương pháp phần tử hữu hạn sử dụng phần mềm Ansys |
PGS.TS. Đào Duy Kiên |
|
| 37 |
2341105 |
Nguyễn Thiện Quang |
TDH23ANC |
Nghiên cứu |
2023-2025 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế bộ điều khiển chịu lỗi cho mô hình máy bay không người lái. |
TS. Trần Vi Đô |
|
| 38 |
2430206 |
Ngô Thị Hồng |
GDH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Giáo dục học |
Vận dụng dạy học tích hợp cho mô đun Hàn cơ bản tại trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ |
PGS.TS. Bùi Văn Hồng |
TS. Đinh Văn Đệ |
| 39 |
2531309 |
Nguyễn Thị Phượng |
KMT25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Khoa học máy tính |
Dự Báo Chuỗi Thời Gian Đa Biến bằng mô hình VARNN |
TS. Nguyễn Thành Sơn |
|
| 40 |
2340415 |
Vũ Đình Cảnh |
CKM23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên cứu ảnh hưởng của độ nhám bề mặt đến độ bám dính của lớp phủ HVOF |
PGS.TS. Đặng Thiện Ngôn |
|
| 41 |
2531405 |
Nguyễn Thành Lâm |
QKT25A |
Ứng dụng |
2025 - 2027 |
Quản lý kinh tế |
Vòng xoáy crypto: Phân tích yếu tố kích thích hành vi tái đầu tư ở thị trường tiền mã hóa TP.HCM |
TS. Lê Thị Tuyết Thanh |
|
| 42 |
2431305 |
Đỗ Văn Hiệp |
KMT24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Khoa học máy tính |
Nâng cao chất lượng dự báo bằng kỹ thuật học máy và xử lý thuộc tính khuyết thiếu trong dữ liệu đa phương thức |
PGS.TS. Hoàng Văn Dũng |
TS. Hoàng Văn Thành |
| 43 |
2431103 |
Trần Hoàng Lâm |
TDH24A |
Ứng dụng |
2024-2026 |
Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá |
Thiết kế bộ điều khiển tiếp nhận (Admittance Control) cho cánh tay robot dựa trên nền tảng ROS2 |
PGS.TS. Trần Đức Thiện |
TS. Trần Mạnh Sơn |
| 44 |
2340407 |
Lê Vũ Phong |
CKM23A |
Ứng dụng |
2023-2025 |
Kỹ thuật cơ khí |
Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt luyện đến cơ tính mẫu in 3D vật liệu Titanium sử dụng công nghệ SLM ứng dụng trong lĩnh vực y tế. |
TS. Mai Đức Đãi |
|
| 45 |
2431901 |
Nguyễn Ngọc Quế Anh |
KHH24ANC |
Nghiên cứu |
2024-2026 |
Kỹ thuật hóa học |
Tổng hợp và đánh giá tính chất hydrogel carrageenan-chitosan kết hợp tinh dầu gừng vi bao |
TS. Nguyễn Vinh Tiến |
|