|
TT
|
MSSV
|
Họ
|
Tên
|
Tên đề tài
|
Giảng viên HD chính
|
GVHD phụ
|
Báo cáo
|
Ngành chữ thường
|
Ngày BV
|
phòng bv
|
|
1
|
2329801
|
Nguyễn Hữu
|
Nghĩa
|
Nghiên cứu ứng xử cơ học của vật liệu bê tông tính năng cao chịu tác động của nhiệt độ cao
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Liêm
|
không
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Kỹ thuật xây dựng
|
23/6/2026
|
13g00 - A1-1007 (tầng 10, tòa nhà trung tâm)
|
|
2
|
2329103
|
Nguyễn Thiện
|
Nhân
|
Phát triển các phương pháp tính toán giải tích và số cho phân tích ứng xử dầm composite thành mỏng
|
GS.TS. Nguyễn Trung Kiên
|
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dương
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Cơ kỹ thuật
|
25/6/2026
|
9g00 - A1-1007 (tầng 10, tòa nhà trung tâm)
|
|
3
|
2329602
|
Nguyễn Thái
|
An
|
Nghiên cứu sa thải phụ tải trong Microgrid có xét đến các yếu tố ảnh hưởng.
|
PGS.TS. Lê Trọng Nghĩa
|
PGS. TS. Quyền Huy Ánh
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Kỹ thuật điện
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
4
|
2289602
|
Nguyễn Anh
|
Tuấn
|
Phân bố công suất tối ưu trong hệ thống điện có tích hợp nguồn năng lượng tái tạo và thiết bị FACTS
|
PGS.TS. Lê Chí Kiên
|
TS. Nguyễn Trung Thắng
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Kỹ thuật điện
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
5
|
2539601
|
Võ Tấn
|
Danh
|
Nghiên cứu phương pháp nâng cao ổn định hệ thống điện có xét đến các yếu tố ảnh hưởng
|
TS. Nguyễn Ngọc Âu
|
PGS.TS. Lê Trọng Nghĩa
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật điện
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
6
|
2329604
|
Chiêm Trọng
|
Hiển
|
Thiết kế bộ điều khiển khớp nối mô hình tiểu não mờ loại 2 (T2FCMAC) với thuật toán tự cấu trúc
|
TS. Lê Tiến Lộc
|
PGS.TS. Vũ Văn Phong
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Kỹ thuật điện
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
7
|
2399602
|
Phan Minh
|
Tân
|
Nâng cao hiệu quả kinh tế và kỹ thuật cho hệ thống điện có lưu trữ điện năng
|
PGS.TS. Lê Mỹ Hà
|
TS. Nguyễn Trung Thắng
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Kỹ thuật điện
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
8
|
2539602
|
Hoàng Hữu
|
Duy
|
Nghiên cứu và phát triển các chiến lược quản lý năng lượng tối ưu cho hệ thống lưới điện siêu nhỏ DC
|
PGS.TS. Lê Mỹ Hà
|
TS. Trịnh Hoài Ân
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật điện
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
9
|
2439602
|
Trần Nam
|
Anh
|
Dự báo hệ số quán tính của hệ thống điện có sự tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo
|
PGS. TS. Lê Mỹ Hà
|
PGS.TS. Nguyễn Hùng
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật điện
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
10
|
2599704
|
Nguyễn Văn Thành
|
Lộc
|
Nghiên cứu và thiết kế mã điều chế sửa lỗi cho truy cập bộ nhớ ổn định
|
PGS.TS. Đỗ Duy Tân
|
TS. Nguyễn Đình Chi
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
11
|
2289703
|
Nguyễn Thanh
|
Hiếu
|
Nghiên cứu học tăng cường sâu cho mạng D2D hỗ trợ bởi truyền thông UAV có bề mặt phản xạ thông minh
|
PGS.TS. Phan Văn Ca
|
TS. Võ Nguyên Sơn
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
12
|
2329701
|
Phạm Huỳnh
|
Thế
|
Điều hướng xe tự hành ngoài trời dựa trên kết hợp cảm biến và trí tuệ nhân tạo
|
PGS.TS. Lê Mỹ Hà
|
PGS.TS. Trần Đức Thiện
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
13
|
2399703
|
Trần Đức
|
Học
|
Nghiên cứu phương pháp phân đoạn ảnh giao thông trong các điều kiện khác nhau dựa trên học sâu
|
TS. Huỳnh Thế Thiện
|
TS. Đoàn Văn Sáng
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
14
|
2399701
|
Trương Ngọc
|
Hà
|
Nghiên cứu và phát triển mô hình học sâu cho ước lượng kênh truyền trong mạng vô tuyến thế hệ mới
|
TS. Huỳnh Thế Thiện
|
PGS. TS. Trương Ngọc Sơn
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
15
|
2539702
|
Hoàng Minh
|
Đạt
|
Nghiên cứu kỹ thuật chuyển mạch mềm cho mạch nghịch lưu ba pha
|
PGS.TS. Đỗ Đức Trí
|
TS. Trần Vĩnh Thanh
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
16
|
2399702
|
Trần
|
Hoàn
|
Truyền thông phi trực giao có thu thập năng lượng dưới các ràng buộc thực tế
|
PGS.TS. Hồ Văn Khương
|
PGS.TS. Phạm Ngọc Sơn
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
17
|
2599702
|
Dương Văn
|
Khải
|
Nghiên cứu thuật toán thiết kế bộ điều khiển và bộ quan sát cho hệ thống phi tuyến quy mô lớn
|
PGS.TS. Vũ Văn Phong
|
TS. Trần Vi Đô
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
18
|
2439703
|
Trịnh Quốc
|
Thanh
|
Phát triển nền tảng bản sao số trong nghiên cứu cánh tay robot hỗ trợ phục hồi chức năng
|
PGS.TS. Trần Đức Thiện
|
PGS.TS Lê Mỹ Hà
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
19
|
2399704
|
Đặng Phước Hải
|
Trang
|
Xây dựng mô hình học sâu cho nhận dạng tín hiệu vô tuyến
|
TS. Huỳnh Thế Thiện
|
PGS.TS. Phan Văn Ca
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Kỹ thuật điện tử
|
0
|
Đợi lịch từ Khoa quản ngành
|
|
20
|
2599404
|
Tăng Hà Minh
|
Quân
|
Nghiên cứu thuật toán phỏng sinh học ứng dụng trong điều khiển robot
|
TS. Hà Lê Như Ngọc Thành
|
TS. Diệp Quốc Bảo
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật cơ khí
|
29/06/2026
|
8g00 - E1-108
|
|
21
|
2399401
|
Nguyễn
|
Hộ
|
Nghiên cứu ứng dụng năng lượng hồ quang điện trong xử lý nhiệt bề mặt ngoài chi tiết kim loại
|
PGS.TS. Phạm Sơn Minh
|
TS. Đặng Hùng Sơn
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Kỹ thuật cơ khí
|
29/06/2026
|
8g00 - E1-201
|
|
22
|
2399403
|
Nguyễn Văn
|
Minh
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số quy trình gia công bồi đắp bằng năng lượng hồ quang đến độ bền cơ học của chi tiết dạng trục chế tạo từ vật liệu nền xếp lớp
|
PGS.TS. Phạm Sơn Minh
|
PGS.TS. Võ Minh Huân
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Kỹ thuật cơ khí
|
29/06/2026
|
9g00 - E1-201
|
|
23
|
2289402
|
Ngô Hồng
|
Nam
|
Nhận dạng mô hình hóa và điều khiển hệ chạy dao
|
PGS.TS. Trương Nguyễn Luân Vũ
|
Không
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Kỹ thuật cơ khí
|
29/06/2026
|
9g00 - E1-108
|
|
24
|
2519403
|
Trần Duy
|
Nam
|
Nghiên cứu hành xử của mô hình cơ nhân tạo ứng dụng cho quy trình phun ép nhựa
|
PGS.TS. Phạm Sơn Minh
|
TS. Trần Minh Thế Uyên
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật cơ khí
|
29/06/2026
|
10g00 - E1-201
|
|
25
|
2599403
|
Phạm Quốc
|
Khánh
|
Nghiên cứu thuật toán điều khiển phi tuyến hiện đại cho ổn định bền vững hexacopter
|
PGS.TS. Trương Nguyễn Luân Vũ
|
TS. Hà Lê Như Ngọc Thành
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Kỹ thuật cơ khí
|
29/06/2026
|
10g00 - E1-108
|
|
26
|
2229201
|
Nguyễn Thị Minh
|
Hiếu
|
Phát triển kỹ năng viết tiếng Anh chuyên ngành cho sinh viên khối ngành kinh tế
|
PGS.TS. Bùi Văn Hồng
|
TS. Trần Tuyến
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
27
|
2539208
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
Tâm
|
Phát triển năng lực tổ chức hoạt động trải nghiệm chosinh viên ngành Giáo dục mầm non
|
PGS.TS. Trần Văn Trung
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
28
|
2289203
|
Cao Thị Thúy
|
Diễm
|
Phát triển năng lực công nghệ cho học sinh trung học cơ sở trong dạy học môn Công nghệ
|
PGS.TS. Bùi Văn Hồng
|
PGS.TS. Võ Thị Xuân
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
29
|
2399205
|
Đào Thị Hoàng
|
Hoa
|
Tích hợp giáo dục vì sự phát triển bền vững trong đào tạo sinh viên ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
PGS.TS. Bùi Văn Hồng
|
TS. Nguyễn Ngọc Trang
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
30
|
2599205
|
Nguyễn Hoàng
|
Phúc
|
Ứng dụng mô hình dạy học thích ứng tích hợp trí tuệ nhân tạo trong môn Hoá học nhằm nâng cao hứng thú học tập của học sinh
|
TS. Thái Hoài Minh
|
TS. Mai Anh Thơ
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
31
|
2539204
|
Nguyễn Hữu
|
Đức
|
Thiết kế và tổ chức hoạt động dạy học trò chơi hóa trong môn Tự nhiên và Xã hội ở trường tiểu học
|
PGS.TS. Trần Văn Trung
|
TS. Mai Anh Thơ
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
32
|
2439202
|
Trần Hồng Như
|
Lệ
|
Phát triển tư duy phản biện cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi qua hoạt động vui chơi tại các trường mầm non thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh
|
TS. Võ Phan Thu Hương
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
33
|
2399207
|
Nguyễn Thanh
|
Liêm
|
Ứng dụng mạng xã hội trong phát triển kỹ năng nói và viết tiếng Anh cho học sinh trung học cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS.TS. Lê Hương Hoa
|
PGS.TS.Nguyễn Văn Tứ
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
34
|
2329202
|
Nguyễn Tùng
|
Lâm
|
Phát triển tư duy sáng tạo thông qua dạy học tích hợp cho sinh viên Cao đẳng ngành Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc tại TP.Hồ Chí Minh
|
GS.TS. Nguyễn Lộc
|
TS. Phan Long
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
35
|
2329201
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
Diệp
|
Tổ chức hoạt động tạo hình theo định hướng giáo dục STEAM cho trẻ mẫu giáo 5 - 6 tuổi
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn
|
TS. Đặng Văn Thành
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
36
|
2289205
|
Nguyễn Trường
|
Giang
|
Phát triển kỹ năng nói theo mô hình lớp học đảo ngược cho sinh viên đại học ngành ngôn ngữ Anh
|
GS.TS. Nguyễn Lộc
|
TS. Trần Tuyến
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
37
|
2399201
|
Lê Nguyễn Vân
|
An
|
Dạy học học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học cho sinh viên đại học theo học tập phục vụ cộng đồng
|
PGS.TS. Ngô Anh Tuấn
|
TS. Nguyễn Ngọc Phương
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
38
|
2539207
|
Nguyễn Thị Tố
|
Nga
|
Phát triển kỹ năng xã hội cho trẻ tự kỷ thông qua các hoạt động giáo dục âm nhạc tại TP.HCM
|
TS. Vũ Xuân Hướng
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
39
|
2599204
|
Đỗ Thị Minh
|
Nguyệt
|
Phát triển tư duy khái quát hóa qua trò chơi toán học cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi
|
PGS.TS. Lê Hương Hoa
|
TS. Trần Dương Quốc Hòa
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
40
|
2599201
|
Nguyễn Thị Anh
|
Đào
|
Phát triển kỹ năng hợp tác giải quyết vấn đề theo tiếp cận giáo dục STEM cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi ở trường mầm non
|
PGS.TS. Lê Hương Hoa
|
PGS.TS. Trần Văn Trung
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
41
|
2289202
|
Nguyễn Thị Xuân
|
Anh
|
Giáo dục kỹ năng xã hội qua tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ 5 – 6 tuổi tại các trường mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS.TS. Dương Thị Kim Oanh
|
TS. Võ Phan Thu Hương
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
42
|
2599207
|
Lê Nữ Thái
|
Thụy
|
Giáo dục kỹ năng sống cho trẻ 5 – 6 tuổi qua tổ chức trải nghiệm ở các trường mầm non tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tứ
|
không
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
43
|
2329203
|
Phan Thị Kim
|
Liên
|
Phát triển năng lực cảm xúc - xã hội cho sinh viên các trường đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
PGS. TS Lê Hương Hoa
|
TS. Trần Tuyến
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 1
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
44
|
2289210
|
Lê Thị
|
Xinh
|
Phát triển năng lực dạy học STEM cho giáo viên tiểu học
|
PGS.TS. Bùi Văn Hồng
|
không
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
45
|
2329213
|
Đặng Ngọc
|
Trung
|
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề thông qua dạy học môn toán cho học sinh tại các trường trung học cơ sở
|
PGS. TS. Bùi Văn Hồng
|
TS. Huỳnh Ngọc Thanh
|
CHUYÊN ĐỀ NCKH 2
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|
|
46
|
2289201
|
Tống Thị Khánh
|
An
|
Giáo dục kỹ năng tiền đọc - viết cho trẻ mẫu giáo 5–6 tuổi theo cách tiếp cận ngôn ngữ cân bằng tại các trường mầm non TP. Hồ Chí Minh
|
TS. Trần Nguyễn Nguyên Hân
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn
|
TIỂU LUẬN TỔNG QUAN
|
Giáo dục học
|
0
|
Đợi lịch từ Viện SPKT
|